称赞稱讚 (phồn thể)
HSK 5động từ

称赞 nghĩa là khen ngợi

Pinyin
chēng zàn
Tiếng Anh
to praise; to acclaim; to commend; to compliment

称赞 (phiên âm pinyin: chēng zàn) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "khen ngợi". Dạng phồn thể viết là 稱讚. 称赞 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

称赞 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

称赞 có nghĩa là "khen ngợi", thuộc loại động từ.

称赞 đọc như thế nào?

称赞 phiên âm pinyin là "chēng zàn".

称赞 thuộc HSK mấy?

称赞 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 称赞 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng