统筹兼顾統籌兼顧 (phồn thể)
HSK 6danh từ
统筹兼顾 nghĩa là tính toán mọi bề
- Pinyin
- tǒng chóu jiān gù
- Tiếng Anh
- a plan considering all factors
统筹兼顾 (phiên âm pinyin: tǒng chóu jiān gù) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "tính toán mọi bề". Dạng phồn thể viết là 統籌兼顧. 统筹兼顾 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
统—
筹—
兼—
顾—
Câu hỏi thường gặp
统筹兼顾 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
统筹兼顾 có nghĩa là "tính toán mọi bề", thuộc loại danh từ.
统筹兼顾 đọc như thế nào?
统筹兼顾 phiên âm pinyin là "tǒng chóu jiān gù".
统筹兼顾 thuộc HSK mấy?
统筹兼顾 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 统筹兼顾 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng