裁员裁員 (phồn thể)
HSK 6cụm động-tân
裁员 nghĩa là giảm biên chế, cắt giảm nhân viên
- Pinyin
- cái yuán
- Tiếng Anh
- to cut staff, to lay off employees
裁员 (phiên âm pinyin: cái yuán) là cụm động-tân trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "giảm biên chế, cắt giảm nhân viên". Dạng phồn thể viết là 裁員. 裁员 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
裁—
员—
Câu hỏi thường gặp
裁员 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
裁员 có nghĩa là "giảm biên chế, cắt giảm nhân viên", thuộc loại cụm động-tân.
裁员 đọc như thế nào?
裁员 phiên âm pinyin là "cái yuán".
裁员 thuộc HSK mấy?
裁员 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 裁员 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng