资产資產 (phồn thể)
HSK 6danh từ

资产 nghĩa là tài sản

Pinyin
zī chǎn
Tiếng Anh
property; capital; assets

资产 (phiên âm pinyin: zī chǎn) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "tài sản". Dạng phồn thể viết là 資產. 资产 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

资产 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

资产 có nghĩa là "tài sản", thuộc loại danh từ.

资产 đọc như thế nào?

资产 phiên âm pinyin là "zī chǎn".

资产 thuộc HSK mấy?

资产 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 资产 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng