邻居鄰居 (phồn thể)
HSK 3danh từ

邻居 nghĩa là hàng xóm

Pinyin
lín jū
Tiếng Anh
neighbour

邻居 (phiên âm pinyin: lín jū) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "hàng xóm". Dạng phồn thể viết là 鄰居. 邻居 thuộc danh sách từ vựng HSK 3.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

邻居 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

邻居 có nghĩa là "hàng xóm", thuộc loại danh từ.

邻居 đọc như thế nào?

邻居 phiên âm pinyin là "lín jū".

邻居 thuộc HSK mấy?

邻居 nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 3.

Gặp lại 邻居 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng