上瘾上癮 (phồn thể)
HSK 6động từ
上瘾 nghĩa là nghiện
- Pinyin
- shàng yǐn
- Tiếng Anh
- to be addicted (to sth.); to get into the habit (of doing sth.)
上瘾 (phiên âm pinyin: shàng yǐn) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "nghiện". Dạng phồn thể viết là 上癮. 上瘾 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
Câu hỏi thường gặp
上瘾 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
上瘾 có nghĩa là "nghiện", thuộc loại động từ.
上瘾 đọc như thế nào?
上瘾 phiên âm pinyin là "shàng yǐn".
上瘾 thuộc HSK mấy?
上瘾 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 上瘾 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng