人间人間 (phồn thể)
HSK 6danh từ

人间 nghĩa là nhân gian, thế giới

Pinyin
rén jiān
Tiếng Anh
the human worldsocial relations

人间 (phiên âm pinyin: rén jiān) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "nhân gian, thế giới". Dạng phồn thể viết là 人間. 人间 thuộc danh sách từ vựng HSK 6. Ví dụ: 旧社会是劳动人民的人间地狱。 (xã hội cũ là địa ngục chốn nhân gian của nhân dân lao động.)

Câu ví dụ

旧社会是劳动人民的人间地狱。

xã hội cũ là địa ngục chốn nhân gian của nhân dân lao động.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

人间 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

人间 có nghĩa là "nhân gian, thế giới", thuộc loại danh từ.

人间 đọc như thế nào?

人间 phiên âm pinyin là "rén jiān".

人间 thuộc HSK mấy?

人间 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Đặt câu với 人间 như thế nào?

Ví dụ: 旧社会是劳动人民的人间地狱。 — nghĩa là "xã hội cũ là địa ngục chốn nhân gian của nhân dân lao động.".

Gặp lại 人间 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng