刮风颳風 (phồn thể)
HSK 3cụm từ, động từ
刮风 nghĩa là nhiều gió
- Pinyin
- guā fēng
- Tiếng Anh
- the wind blows; to be windyto stir up a big show
刮风 (phiên âm pinyin: guā fēng) là cụm từ, động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "nhiều gió". Dạng phồn thể viết là 颳風. 刮风 thuộc danh sách từ vựng HSK 3.
Phân tích từng chữ
刮—
风fēngGióCâu hỏi thường gặp
刮风 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
刮风 có nghĩa là "nhiều gió", thuộc loại cụm từ, động từ.
刮风 đọc như thế nào?
刮风 phiên âm pinyin là "guā fēng".
刮风 thuộc HSK mấy?
刮风 nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 3.
Gặp lại 刮风 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng