麦克风麥克風 (phồn thể)
HSK 5danh từ

麦克风 nghĩa là microphone

Pinyin
mài kè fēng
Tiếng Anh
microphone; mike

麦克风 (phiên âm pinyin: mài kè fēng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "microphone". Dạng phồn thể viết là 麥克風. 麦克风 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

麦克风 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

麦克风 có nghĩa là "microphone", thuộc loại danh từ.

麦克风 đọc như thế nào?

麦克风 phiên âm pinyin là "mài kè fēng".

麦克风 thuộc HSK mấy?

麦克风 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 麦克风 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng