动态動態 (phồn thể)
HSK 6danh từ
动态 nghĩa là động thái
- Pinyin
- dòng tài
- Tiếng Anh
- trends; developmentsituation; dynamic state; state
动态 (phiên âm pinyin: dòng tài) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "động thái". Dạng phồn thể viết là 動態. 动态 thuộc danh sách từ vựng HSK 6. Ví dụ: 从这些图片里可以看出我国建设的动态。 (từ những bức tranh này có thể thấy được tình hình xây dựng ở nước ta.)
Câu ví dụ
从这些图片里可以看出我国建设的动态。
Phân tích từng chữ
动—
态—
Câu hỏi thường gặp
动态 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
动态 có nghĩa là "động thái", thuộc loại danh từ.
动态 đọc như thế nào?
动态 phiên âm pinyin là "dòng tài".
动态 thuộc HSK mấy?
动态 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Đặt câu với 动态 như thế nào?
Ví dụ: 从这些图片里可以看出我国建设的动态。 — nghĩa là "từ những bức tranh này có thể thấy được tình hình xây dựng ở nước ta.".
Gặp lại 动态 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng