情景
HSK 5danh từ

情景 nghĩa là tình cảnh

Pinyin
qíng jǐng
Tiếng Anh
scene; sight; circumstances

情景 (phiên âm pinyin: qíng jǐng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "tình cảnh". 情景 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

情景 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

情景 có nghĩa là "tình cảnh", thuộc loại danh từ.

情景 đọc như thế nào?

情景 phiên âm pinyin là "qíng jǐng".

情景 thuộc HSK mấy?

情景 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 情景 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng