意味着意味著 (phồn thể)
HSK 6động từ, cụm từ

意味着 nghĩa là nghĩa là

Pinyin
yì wèi zhe
Tiếng Anh
to signify, to mean; to implyWhich is to say …

意味着 (phiên âm pinyin: yì wèi zhe) là động từ, cụm từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "nghĩa là". Dạng phồn thể viết là 意味著. 意味着 thuộc danh sách từ vựng HSK 6. Ví dụ: 生产率的提高意味着劳动力的节省。 (nâng cao năng suất có nghĩa là tiết kiệm sức lao động.)

Câu ví dụ

生产率的提高意味着劳动力的节省。

nâng cao năng suất có nghĩa là tiết kiệm sức lao động.

Phân tích từng chữ

zheđang

Câu hỏi thường gặp

意味着 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

意味着 có nghĩa là "nghĩa là", thuộc loại động từ, cụm từ.

意味着 đọc như thế nào?

意味着 phiên âm pinyin là "yì wèi zhe".

意味着 thuộc HSK mấy?

意味着 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Đặt câu với 意味着 như thế nào?

Ví dụ: 生产率的提高意味着劳动力的节省。 — nghĩa là "nâng cao năng suất có nghĩa là tiết kiệm sức lao động.".

Gặp lại 意味着 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng