成语成語 (phồn thể)
HSK 5danh từ

成语 nghĩa là thành ngữ

Pinyin
chéng yǔ
Tiếng Anh
idiom; proverb; saying; set phrase (Chinese set expression, typically of 4 characters, often alluding to a story or historical quotation)

成语 (phiên âm pinyin: chéng yǔ) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "thành ngữ". Dạng phồn thể viết là 成語. 成语 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

成语 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

成语 có nghĩa là "thành ngữ", thuộc loại danh từ.

成语 đọc như thế nào?

成语 phiên âm pinyin là "chéng yǔ".

成语 thuộc HSK mấy?

成语 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 成语 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng