手指
HSK 5danh từ, động từ
手指 nghĩa là ngón tay
- Pinyin
- shǒu zhǐ
- Tiếng Anh
- fingerto point at sth. with the index fingerM: 跟 | 只
手指 (phiên âm pinyin: shǒu zhǐ) là danh từ, động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "ngón tay". 手指 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.
Phân tích từng chữ
Câu hỏi thường gặp
手指 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
手指 có nghĩa là "ngón tay", thuộc loại danh từ, động từ.
手指 đọc như thế nào?
手指 phiên âm pinyin là "shǒu zhǐ".
手指 thuộc HSK mấy?
手指 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Gặp lại 手指 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng