朝气蓬勃朝氣蓬勃 (phồn thể)
HSK 6tính từ

朝气蓬勃 nghĩa là hăng hái bồng bột như khí thế ban mai

Pinyin
zhāo qì péng bó
Tiếng Anh
full of vigor and vitality; full of youthful spirit

朝气蓬勃 (phiên âm pinyin: zhāo qì péng bó) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "hăng hái bồng bột như khí thế ban mai". Dạng phồn thể viết là 朝氣蓬勃. 朝气蓬勃 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

朝气蓬勃 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

朝气蓬勃 có nghĩa là "hăng hái bồng bột như khí thế ban mai", thuộc loại tính từ.

朝气蓬勃 đọc như thế nào?

朝气蓬勃 phiên âm pinyin là "zhāo qì péng bó".

朝气蓬勃 thuộc HSK mấy?

朝气蓬勃 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 朝气蓬勃 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng