潜移默化潛移默化 (phồn thể)
HSK 6cụm từ
潜移默化 nghĩa là thay đổi một cách vô tri vô giác
- Pinyin
- qián yí mò huà
- Hán-Việt
- tiềm di mặc hoá
- Tiếng Anh
- unobtrusively influence
潜移默化 (phiên âm pinyin: qián yí mò huà) là cụm từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "thay đổi một cách vô tri vô giác". Âm Hán-Việt của 潜移默化 là "tiềm di mặc hoá". Dạng phồn thể viết là 潛移默化. 潜移默化 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
潜—
移—
默—
化—
Câu hỏi thường gặp
潜移默化 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
潜移默化 có nghĩa là "thay đổi một cách vô tri vô giác", thuộc loại cụm từ.
潜移默化 đọc như thế nào?
潜移默化 phiên âm pinyin là "qián yí mò huà", âm Hán-Việt là "tiềm di mặc hoá".
潜移默化 thuộc HSK mấy?
潜移默化 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 潜移默化 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng