点心點心 (phồn thể)
HSK 5danh từ
点心 nghĩa là tráng miệng
- Pinyin
- diǎn xīn, diǎn xin
- Tiếng Anh
- light refreshment; pastry; dimsum
点心 (phiên âm pinyin: diǎn xīn, diǎn xin) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "tráng miệng". Dạng phồn thể viết là 點心. 点心 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.
Phân tích từng chữ
Câu hỏi thường gặp
点心 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
点心 có nghĩa là "tráng miệng", thuộc loại danh từ.
点心 đọc như thế nào?
点心 phiên âm pinyin là "diǎn xīn, diǎn xin".
点心 thuộc HSK mấy?
点心 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Gặp lại 点心 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng