熊猫熊貓 (phồn thể)
HSK 3danh từ

熊猫 nghĩa là gấu trúc

Pinyin
xióng māo
Tiếng Anh
panda

熊猫 (phiên âm pinyin: xióng māo) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "gấu trúc". Dạng phồn thể viết là 熊貓. 熊猫 thuộc danh sách từ vựng HSK 3.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

熊猫 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

熊猫 có nghĩa là "gấu trúc", thuộc loại danh từ.

熊猫 đọc như thế nào?

熊猫 phiên âm pinyin là "xióng māo".

熊猫 thuộc HSK mấy?

熊猫 nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 3.

Gặp lại 熊猫 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng