繁体字繁體字 (phồn thể)
HSK 6danh từ

繁体字 nghĩa là chữ phồn thể

Pinyin
fán tǐ zì
Tiếng Anh
traditional characters

繁体字 (phiên âm pinyin: fán tǐ zì) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "chữ phồn thể". Dạng phồn thể viết là 繁體字. 繁体字 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

chữ

Câu hỏi thường gặp

繁体字 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

繁体字 có nghĩa là "chữ phồn thể", thuộc loại danh từ.

繁体字 đọc như thế nào?

繁体字 phiên âm pinyin là "fán tǐ zì".

繁体字 thuộc HSK mấy?

繁体字 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 繁体字 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng