结构結構 (phồn thể)
HSK 5danh từ
结构 nghĩa là kết cấu, cấu trúc
- Pinyin
- jié gòu
- Tiếng Anh
- structure; form; construction; composition; texture
结构 (phiên âm pinyin: jié gòu) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "kết cấu, cấu trúc". Dạng phồn thể viết là 結構. 结构 thuộc danh sách từ vựng HSK 5. Ví dụ: 钢筋混凝土结构。 (khung xi-măng cốt thép.)
Câu ví dụ
钢筋混凝土结构。
Phân tích từng chữ
结—
构—
Câu hỏi thường gặp
结构 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
结构 có nghĩa là "kết cấu, cấu trúc", thuộc loại danh từ.
结构 đọc như thế nào?
结构 phiên âm pinyin là "jié gòu".
结构 thuộc HSK mấy?
结构 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Đặt câu với 结构 như thế nào?
Ví dụ: 钢筋混凝土结构。 — nghĩa là "khung xi-măng cốt thép.".
Gặp lại 结构 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng