产生產生 (phồn thể)
HSK 5động từ
产生 nghĩa là xuất hiện, sản sinh
- Pinyin
- chǎn shēng
- Tiếng Anh
- to produce, to generate, to emerge; to come into beingto generate
产生 (phiên âm pinyin: chǎn shēng) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "xuất hiện, sản sinh". Dạng phồn thể viết là 產生. 产生 thuộc danh sách từ vựng HSK 5. Ví dụ: 在中华民族的几千年的历史中,产生了很多的民族英雄和革命领袖。 (lịch sử mấy ngàn năm của dân tộc Trung Hoa đã sản sinh ra rất nhiều vị lãnh tụ cách mạng và anh hùng dân tộc.)
Câu ví dụ
在中华民族的几千年的历史中,产生了很多的民族英雄和革命领袖。
Phân tích từng chữ
产—
生—
Câu hỏi thường gặp
产生 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
产生 có nghĩa là "xuất hiện, sản sinh", thuộc loại động từ.
产生 đọc như thế nào?
产生 phiên âm pinyin là "chǎn shēng".
产生 thuộc HSK mấy?
产生 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Đặt câu với 产生 như thế nào?
Ví dụ: 在中华民族的几千年的历史中,产生了很多的民族英雄和革命领袖。 — nghĩa là "lịch sử mấy ngàn năm của dân tộc Trung Hoa đã sản sinh ra rất nhiều vị lãnh tụ cách mạng và anh hùng dân tộc.".
Gặp lại 产生 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng