破产破產 (phồn thể)
HSK 5danh từ, động từ

破产 nghĩa là phá sản

Pinyin
pò chǎn
Tiếng Anh
bankruptcyto go bankrupt; to go broke; to become insolventto come to naught; to fall throughto be bankrupt

破产 (phiên âm pinyin: pò chǎn) là danh từ, động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "phá sản". Dạng phồn thể viết là 破產. 破产 thuộc danh sách từ vựng HSK 5. Ví dụ: 从资本主义发展的历史来看,产业工人的前身多半是破产的农民。 (nhìn từ góc độ lịch sử phát triển của chủ nghĩa tư bản, tiền thân của giai cấp công nhân phần lớn là những người nông dân bị phá sản.)

Câu ví dụ

从资本主义发展的历史来看,产业工人的前身多半是破产的农民。

nhìn từ góc độ lịch sử phát triển của chủ nghĩa tư bản, tiền thân của giai cấp công nhân phần lớn là những người nông dân bị phá sản.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

破产 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

破产 có nghĩa là "phá sản", thuộc loại danh từ, động từ.

破产 đọc như thế nào?

破产 phiên âm pinyin là "pò chǎn".

破产 thuộc HSK mấy?

破产 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Đặt câu với 破产 như thế nào?

Ví dụ: 从资本主义发展的历史来看,产业工人的前身多半是破产的农民。 — nghĩa là "nhìn từ góc độ lịch sử phát triển của chủ nghĩa tư bản, tiền thân của giai cấp công nhân phần lớn là những người nông dân bị phá sản.".

Gặp lại 破产 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng