偏见偏見 (phồn thể)
HSK 6danh từ
偏见 nghĩa là phiến diện, thành kiến
- Pinyin
- piān jiàn
- Tiếng Anh
- prejudice; bias; preconception
偏见 (phiên âm pinyin: piān jiàn) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "phiến diện, thành kiến". Dạng phồn thể viết là 偏見. 偏见 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
Câu hỏi thường gặp
偏见 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
偏见 có nghĩa là "phiến diện, thành kiến", thuộc loại danh từ.
偏见 đọc như thế nào?
偏见 phiên âm pinyin là "piān jiàn".
偏见 thuộc HSK mấy?
偏见 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 偏见 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng