发炎發炎 (phồn thể)
HSK 6danh từ, động từ

发炎 nghĩa là viêm

Pinyin
fā yán
Tiếng Anh
inflammation; to become inflamed

发炎 (phiên âm pinyin: fā yán) là danh từ, động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "viêm". Dạng phồn thể viết là 發炎. 发炎 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

发炎 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

发炎 có nghĩa là "viêm", thuộc loại danh từ, động từ.

发炎 đọc như thế nào?

发炎 phiên âm pinyin là "fā yán".

发炎 thuộc HSK mấy?

发炎 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 发炎 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng