操场操場 (phồn thể)
HSK 5danh từ

操场 nghĩa là sân chơi

Pinyin
cāo chǎng
Tiếng Anh
playground; sportsground; drill ground

操场 (phiên âm pinyin: cāo chǎng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "sân chơi". Dạng phồn thể viết là 操場. 操场 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

操场 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

操场 có nghĩa là "sân chơi", thuộc loại danh từ.

操场 đọc như thế nào?

操场 phiên âm pinyin là "cāo chǎng".

操场 thuộc HSK mấy?

操场 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 操场 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng