气功氣功 (phồn thể)
HSK 6danh từ

气功 nghĩa là khí công

Pinyin
qì gōng
Tiếng Anh
system of deep-breathing exercises

气功 (phiên âm pinyin: qì gōng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "khí công". Dạng phồn thể viết là 氣功. 气功 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

气功 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

气功 có nghĩa là "khí công", thuộc loại danh từ.

气功 đọc như thế nào?

气功 phiên âm pinyin là "qì gōng".

气功 thuộc HSK mấy?

气功 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 气功 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng