相对相對 (phồn thể)
HSK 5tính từ, trạng từ

相对 nghĩa là tương đối

Pinyin
xiāng dùi
Tiếng Anh
relative, relativelyto be opposite; to be face to facecorresponding; alternate

相对 (phiên âm pinyin: xiāng dùi) là tính từ, trạng từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "tương đối". Dạng phồn thể viết là 相對. 相对 thuộc danh sách từ vựng HSK 5. Ví dụ: 在绝对的总的宇宙发展过程中,各个具体过程的发展都是相对的。 (trong quá trình phát triển chung tuyệt đối của vũ trụ, sự phát triển của mỗi một quá trình cụ thể đều là tương đối.)

Câu ví dụ

在绝对的总的宇宙发展过程中,各个具体过程的发展都是相对的。

trong quá trình phát triển chung tuyệt đối của vũ trụ, sự phát triển của mỗi một quá trình cụ thể đều là tương đối.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

相对 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

相对 có nghĩa là "tương đối", thuộc loại tính từ, trạng từ.

相对 đọc như thế nào?

相对 phiên âm pinyin là "xiāng dùi".

相对 thuộc HSK mấy?

相对 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Đặt câu với 相对 như thế nào?

Ví dụ: 在绝对的总的宇宙发展过程中,各个具体过程的发展都是相对的。 — nghĩa là "trong quá trình phát triển chung tuyệt đối của vũ trụ, sự phát triển của mỗi một quá trình cụ thể đều là tương đối.".

Gặp lại 相对 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng