相辅相成相輔相成 (phồn thể)

相辅相成 nghĩa là bổ trợ cho nhau

Pinyin
xiāng fǔ xiāng chéng
Hán-Việt
tương phụ tương thành
Tiếng Anh
complement each other

相辅相成 (phiên âm pinyin: xiāng fǔ xiāng chéng) là một từ tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "bổ trợ cho nhau". Âm Hán-Việt của 相辅相成 là "tương phụ tương thành". Dạng phồn thể viết là 相輔相成. 相辅相成 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

相辅相成 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

相辅相成 có nghĩa là "bổ trợ cho nhau".

相辅相成 đọc như thế nào?

相辅相成 phiên âm pinyin là "xiāng fǔ xiāng chéng", âm Hán-Việt là "tương phụ tương thành".

相辅相成 thuộc HSK mấy?

相辅相成 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 相辅相成 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng