老百姓
HSK 5danh từ

老百姓 nghĩa là dân thường

Pinyin
lǎo bǎi xìng
Tiếng Anh
common people, the general peoplecivilians

老百姓 (phiên âm pinyin: lǎo bǎi xìng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "dân thường". 老百姓 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

老百姓 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

老百姓 có nghĩa là "dân thường", thuộc loại danh từ.

老百姓 đọc như thế nào?

老百姓 phiên âm pinyin là "lǎo bǎi xìng".

老百姓 thuộc HSK mấy?

老百姓 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 老百姓 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng