行李箱
HSK 3danh từ
行李箱 nghĩa là va li
- Pinyin
- xíng li xiāng
- Tiếng Anh
- suitcasebaggage compartment; overhead bin(car) trunk
行李箱 (phiên âm pinyin: xíng li xiāng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "va li". 行李箱 thuộc danh sách từ vựng HSK 3.
Phân tích từng chữ
Câu hỏi thường gặp
行李箱 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
行李箱 có nghĩa là "va li", thuộc loại danh từ.
行李箱 đọc như thế nào?
行李箱 phiên âm pinyin là "xíng li xiāng".
行李箱 thuộc HSK mấy?
行李箱 nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 3.
Gặp lại 行李箱 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng