装修裝修 (phồn thể)
HSK 5động từ

装修 nghĩa là trang trí, sửa sang (nhà cửa)

Pinyin
zhuāng xiū
Tiếng Anh
to fit up; to renovate (a house/etc)

装修 (phiên âm pinyin: zhuāng xiū) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "trang trí, sửa sang (nhà cửa)". Dạng phồn thể viết là 裝修. 装修 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

装修 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

装修 có nghĩa là "trang trí, sửa sang (nhà cửa)", thuộc loại động từ.

装修 đọc như thế nào?

装修 phiên âm pinyin là "zhuāng xiū".

装修 thuộc HSK mấy?

装修 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 装修 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng