系领带繫領帶 (phồn thể)
HSK 5động từ

系领带 nghĩa là thắt cà vạt

Pinyin
jì lǐng dài
Tiếng Anh
to tie one's necktie

系领带 (phiên âm pinyin: jì lǐng dài) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "thắt cà vạt". Dạng phồn thể viết là 繫領帶. 系领带 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

系领带 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

系领带 có nghĩa là "thắt cà vạt", thuộc loại động từ.

系领带 đọc như thế nào?

系领带 phiên âm pinyin là "jì lǐng dài".

系领带 thuộc HSK mấy?

系领带 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 系领带 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng