爱好愛好 (phồn thể)
HSK 3danh từ, động từgiới thiệu bản thân

爱好 nghĩa là sở thích

Pinyin
ài hào
Tiếng Anh
hobby; interestto like; to be fond of; to be keen on

爱好 (phiên âm pinyin: ài hào) là danh từ, động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "sở thích". Dạng phồn thể viết là 愛好. 爱好 thuộc danh sách từ vựng HSK 3. Ví dụ: 供应人民爱好的日用品。 (cung ứng hàng thường dùng được nhân dân ưa chuộng.)

Giải nghĩa

Điều mình thích làm trong thời gian rảnh.

Câu ví dụ

供应人民爱好的日用品。

cung ứng hàng thường dùng được nhân dân ưa chuộng.

Cách dùng chi tiết

爱好 là danh từ chỉ sở thích, điều mình thích làm trong thời gian rảnh rỗi. Đây là một từ rất phổ biến để nói về những hoạt động cá nhân mà bạn yêu thích. Các cụm từ thường gặp là 我的爱好是... (Wǒ de àihào shì... - Sở thích của tôi là...) hoặc 你有什么爱好? (Nǐ yǒu shénme àihào? - Bạn có sở thích gì?). Nó khác với 喜欢 (xǐhuan - thích) ở chỗ 喜欢 là động từ chỉ hành động thích, còn 爱好 là danh từ chỉ đối tượng hoặc hoạt động được yêu thích.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

爱好 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

爱好 có nghĩa là "sở thích", thuộc loại danh từ, động từ. Điều mình thích làm trong thời gian rảnh.

爱好 đọc như thế nào?

爱好 phiên âm pinyin là "ài hào".

爱好 thuộc HSK mấy?

爱好 nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 3.

Đặt câu với 爱好 như thế nào?

Ví dụ: 供应人民爱好的日用品。 — nghĩa là "cung ứng hàng thường dùng được nhân dân ưa chuộng.".

Gặp lại 爱好 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng