Từ điển Trung – Việt

Tra chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt

5.548 mục từ, mỗi mục gồm chữ Hán, phiên âm pinyin, âm Hán-Việt, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và các từ liên quan. Duyệt theo ba hướng dưới đây.

Duyệt từ điển

30 từ tiếng Trung thông dụng nhất

Những chữ xuất hiện dày đặc nhất trong mọi văn bản tiếng Trung — nắm chắc nhóm này trước khi mở rộng sang HSK 2.

  1. Hán-Việt: nhấtbộ thủmột, số một他在旁边一站,再也不说什么。
  2. 一点儿一點兒yī diǎn rtính từmột chút, một ít
  3. Hán-Việt: thấtsố từbảy, số bảy这个星期有七天。
  4. sānHán-Việt: tambộ thủba, số ba三番五次。
  5. shàngHán-Việt: thượngđộng từ, ngữ pháptrên这一场戏,你应该从左边的旁门上。
  6. 上午shàng wǔsố từbuổi sáng
  7. xiàHán-Việt: hạtính từdưới就这么几下 ,你还要逞能?
  8. 下午xià wǔsố từbuổi chiều
  9. 下雨xià yǔcụm động-tânmưa
  10. Hán-Việt: bấttrạng từkhông什么边疆不边疆,只要工作需要,去哪儿都成.
  11. 不客气不客氣bù kè qitính từ, cụm từkhông cần khách sáo你不用谢我,不客气。
  12. 东西東西dōng xidanh từvật, thứ语言这东西,不是随便可以学得好的,非下苦功不可。
  13. ge, gèHán-Việt: lượng từcái, con哥儿俩也不过差个两三岁。
  14. 中午zhōng wǔdanh từbuổi trưa
  15. 中国中國zhōng guódanh từ riêngtrung quốc我去过中国旅游,那里的文化非常吸引人。
  16. jiǔHán-Việt: cửusố từchín, số 9冬练三九,夏练三伏。
  17. shūHán-Việt: thưdanh từ, động từsách大书特书。
  18. mǎiHán-Việt: mãiđộng từmua买票。
  19. leHán-Việt: liễutrợ từrồi他要知道了这个消息,一定也很高兴。
  20. èrHán-Việt: nhịbộ thủhai, số hai不二法门。
  21. Hán-Việt: ngũsố từnăm, số năm我每天早上五点起床。
  22. xiēHán-Việt: talượng từmột số前些 日子。
  23. rénHán-Việt: nhânbộ thủngười (dạng bộ: 亻)送到医院人已经昏迷过去了。
  24. 什么什麼shén metừ để hỏicái gì什么这个信儿啊,跑个腿儿啊,他都干得了。
  25. 今天jīn tiānsố từhôm nay今天的中国已经不是解放前的中国了。
  26. Hán-Việt: thađại từanh ấy盖他三间瓦房。
  27. hùiHán-Việt: hộitrợ động từ, danh từcó thể会写会画的人倒不太讲究纸的好坏。
  28. zhùHán-Việt: trúđộng từ, tính từở, sống牢牢记住老师的教导。
  29. Hán-Việt: nhĩđại từbạn, anh你一条,他一条,一共提出了五六十条建议。
  30. zuòHán-Việt: tốđộng từlàm树皮可以做造纸的原料。

Câu hỏi thường gặp

Âm Hán-Việt là gì và vì sao nên biết?

Âm Hán-Việt là cách đọc chữ Hán theo hệ thống ngữ âm tiếng Việt — ví dụ 学 đọc Hán-Việt là "học", 生 là "sinh", ghép lại thành 学生 = "học sinh". Người Việt có lợi thế rất lớn ở đây: rất nhiều từ tiếng Trung đoán được nghĩa nếu bạn nhận ra âm Hán-Việt của từng chữ.

Pinyin là gì?

Pinyin (拼音) là hệ thống phiên âm chữ Hán bằng chữ cái Latinh, kèm dấu thanh điệu (ā á ǎ à). Đây là cách chuẩn để học phát âm và cũng là cách gõ tiếng Trung trên bàn phím.

Nên tra từ điển hay đoán nghĩa theo ngữ cảnh?

Cả hai. Khi đọc, hãy thử đoán trước dựa vào bộ thủ và các chữ bạn đã biết, rồi mới tra để xác nhận. Việc đoán trước khiến bạn nhớ lâu hơn nhiều so với tra ngay lập tức.

Học những chữ này trong ngữ cảnh thật

Dán bài đọc tiếng Trung bất kỳ, chạm vào chữ chưa biết để xem pinyin và nghĩa tiếng Việt, rồi ôn lại bằng flashcard lặp lại ngắt quãng.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng