HSK1

Từ vựng HSK 1 — trang 2

Bước đầu tiên: 150 từ và pinyin

Từ mới cấp này
149
Tích luỹ
150
Tương đương
A1

Danh sách 149 từ vựng HSK 1

Trang 2/2
  1. māoHán-Việt: miêudanh từcon mèo妈妈从"猫眼"里往外一看
  2. 现在現在xiàn zàitrạng từ, danh từ, tính từbây giờ, hiện nay现在劳动人民是国家的主人。
  3. 电影電影diàn yǐngdanh từphim
  4. 电脑電腦diàn nǎodanh từmáy tính笔记本电脑
  5. 电视電視diàn shìdanh từti vi黑白电视
  6. kànHán-Việt: khan, khánđộng từxem一个工人可以看好几台机器。
  7. 看见看見kàn jian, kàn jiànđộng từ kết quả, /, động từnhìn thấy, thấy从来没看见过这样的怪事。
  8. 睡觉睡覺shùi jiàocụm động-tânngủ该睡觉了。
  9. 米饭米飯mǐ fàndanh từcơm我今天中午吃了两大碗米饭。
  10. 老师老師lǎo shīdanh từgiáo viên, thầy dạy học我的老师是一位非常和蔼可亲的人。
  11. néngHán-Việt: năngđộng từ, danh từcó thể他一分钟能打一百五十字。
  12. 苹果蘋果píng guǒdanh từtáo这个苹果又大又红,看起来很新鲜。
  13. cháHán-Việt: tràdanh từtrà面茶 。
  14. càiHán-Việt: tháidanh từmón ăn四菜一汤
  15. 衣服yī fudanh từquần áo今天天气很冷,你要多穿点衣服。
  16. 认识認識rèn shi, rèn shíđộng từ, danh từquen biết他不认识这种草药。
  17. shuōđộng từ, danh từnói, kể, bảo
  18. qǐngHán-Việt: thỉnhcụm từ, động từxin vui lòng你可以请他给你开个书目。
  19. Hán-Việt: đậuđộng từđọc老师读一句,同学们跟着读一句。
  20. shéiHán-Việt: thuỳtừ để hỏiai我本是跟他开玩笑,谁知道他真急了。
  21. 谢谢謝謝xiè xiecụm từcảm ơn谢谢你的帮助,我非常感激。
  22. zhè, zhèiHán-Việt: giáđại từđiều này他这才知道运动的好处。
  23. nà, nèiHán-Việt: naliên từ, đại từ chỉ địnhđiều đó, vậy看看这,看看那,真有说不出的高兴。
  24. dōuHán-Việt: đôtrạng từđều都是昨天这场雨,害得我们耽误了一天工。
  25. Hán-Việt: giới từtrong这面是里儿,那面是面儿。
  26. qiánHán-Việt: tiềndanh từtiền旧社会地主有钱有势,勾结官府,欺压农民。
  27. 飞机飛機fēi jīdanh từmáy bay直升飞机
  28. 饭店飯店fàn diàndanh từnhà hàng, khách sạn今天晚上我们去一家新开的饭店吃饭庆祝生日。
  29. 高兴高興gāo xìngtính từvui vẻ他就是高兴看电影,对看戏不感兴趣。

Học 149 từ HSK 1 trong ngữ cảnh thật

Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng