Chủ đề · 35 từ

Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngày tháng

35 từ thông dụng nhất về ngày tháng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Danh sách được sắp theo mức độ hay gặp, nên bạn có thể học từ trên xuống.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngày tháng gồm 35 từ thông dụng, mỗi từ kèm chữ Hán, phiên âm pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Trong đó 12 từ nằm trong danh sách từ vựng HSK chính thức. Một số từ tiêu biểu: 年 (nián) — năm; 月 (yuè) — mặt trăng, tháng; 日 (rì) — mặt trời, ngày; 号 (hào) — số; 星期 (xīng qī) — thứ, tuần.

Danh sách từ vựng chủ đề ngày tháng

  1. niánHán-Việt: niênlượng từnăm给军属拜年。
  2. yuèHán-Việt: nguyệtbộ thủmặt trăng, tháng月 产量
  3. bộ thủmặt trời, ngày请在下个星期日之前完成这项工作。
  4. hàoHán-Việt: hàolượng từ, danh từ, động từsố一会儿工夫就做了几号买卖。
  5. 星期xīng qīdanh từthứ, tuần今天星期几?
  6. 星期一xīng qī yīdanh từThứ Hai我下个星期一要去北京出差。
  7. 星期二xīng qī èrdanh từThứ Ba我们星期二下午有个重要的会议。
  8. 星期三xīng qī sāndanh từThứ Tư他告诉我星期三会把报告发给我。
  9. 星期四xīng qī sìdanh từThứ Năm这个星期四我们要去参观博物馆。
  10. 星期五xīng qī wǔdanh từThứ Sáu终于到了星期五,大家都很开心。
  11. 星期六xīng qī liùdanh từThứ Bảy我们计划星期六去爬山,你来吗?
  12. 星期天 / 星期日xīng qī tiān / rìdanh từChủ Nhật我喜欢在星期天睡懒觉。
  13. 今天jīn tiānsố từhôm nay今天的中国已经不是解放前的中国了。
  14. 明天míng tiānsố từngày mai展望美好的明天。
  15. 昨天zuó tiānsố từhôm qua这件事发生在昨天。
  16. 后天hòu tiāndanh từNgày kia后天就是我的生日,你一定要来。
  17. 前天qián tiāndanh từHôm kia前天我感冒了,现在好多了。
  18. 每天měi tiāntrạng từMỗi ngày我每天早上六点起床锻炼身体。
  19. 每月měi yuètrạng từMỗi tháng公司每月都会发工资给员工。
  20. 每年měi niántrạng từMỗi năm我们家每年夏天都会去海边度假。
  21. 今年jīn niándanh từNăm nay今年我打算学习一门新的外语。
  22. 明年míng niándanh từNăm sau我明年要去中国学习汉语。
  23. 去年qù niándanh từnăm ngoái去年我去了北京旅游。
  24. 上个月shàng ge yuèdanh từTháng trước上个月我搬家了,所以很忙。
  25. 下个月xià ge yuèdanh từTháng sau下个月我们要去海边度假。
  26. 月初yuè chūdanh từĐầu tháng我通常在月初支付房租。
  27. 月中yuè zhōngdanh từGiữa tháng公司会在月中公布季度业绩。
  28. 月底yuè dǐdanh từCuối tháng请在月底前提交你的报告。
  29. 日历日曆rì lìdanh từlịch我每天早上都会看日历。
  30. 时间時間shí jiāndanh từthời gian地球自转一周的时间是二十四个小时。
  31. 日期rì qīdanh từngày, ngày tháng开会的日期是六月二十一日到二十七日。
  32. 什么时候shén me shí hòuđại từ nghi vấnKhi nào?你什么时候有空,我们可以一起吃饭。
  33. 几月几号jǐ yuè jǐ hàocụm từMấy tháng mấy ngày?你的生日是几月几号?我的生日是十二月二十五号。
  34. 几点jǐ diǎncụm từMấy giờ?会议是几点开始?会议是下午两点开始。
  35. 时钟shí zhōngdanh từĐồng hồ墙上的时钟已经指向下午三点了。

Cách dùng một số từ dễ nhầm

niánnăm

年 là đơn vị thời gian chỉ một năm, là một từ rất cơ bản trong tiếng Trung. Người bản ngữ dùng nó để nói về tuổi tác, các dịp lễ hội hàng năm như Tết Nguyên Đán (春节), hoặc các sự kiện diễn ra trong một khoảng thời gian dài. Nó thường đi kèm với số từ để chỉ số năm cụ thể, ví dụ "三年" (ba năm).

yuèmặt trăng, tháng

Bộ 月 ban đầu mô phỏng hình dáng lưỡi liềm của mặt trăng. Nó thường xuất hiện trong các chữ Hán liên quan đến thời gian, chu kỳ hoặc ánh sáng ban đêm. Khi làm bộ phận chữ ghép, nó có thể thay đổi một chút về hình dạng. Hãy tưởng tượng hình ảnh mặt trăng khuyết để ghi nhớ bộ này.

mặt trời, ngày

Bộ 日 xuất phát từ hình ảnh mặt trời tròn với các tia sáng. Nó thường xuất hiện trong các chữ Hán liên quan đến thời gian, ánh sáng hoặc bầu trời. Khi làm bộ phận chữ ghép, nó thường giữ nguyên hình dạng hoặc có chút biến đổi nhỏ. Hãy nhớ hình ảnh mặt trời tròn để dễ dàng nhận biết bộ này.

hàosố

号 là cách nói thông dụng và phổ biến nhất để chỉ ngày trong tháng khi giao tiếp hàng ngày. Nó thường đi sau số tháng, ví dụ "五月十八号" (ngày 18 tháng 5). Khi hỏi về ngày sinh hoặc ngày cụ thể, người bản ngữ sẽ dùng "号". Nó khác với "日" ở chỗ "日" mang tính trang trọng hơn.

星期xīng qīthứ, tuần

星期 là đơn vị thời gian chỉ một tuần, bao gồm bảy ngày. Người bản ngữ thường dùng nó để chỉ các ngày trong tuần, ví dụ "星期一" (Thứ Hai), "星期日" (Chủ Nhật). Khi nói về một khoảng thời gian là một tuần, họ có thể dùng "一个星期". Nó là một từ rất cơ bản để sắp xếp lịch trình và thời gian.

Câu hỏi thường gặp

Chủ đề ngày tháng trong tiếng Trung có bao nhiêu từ cần nhớ?

Danh sách này gồm 35 từ thông dụng nhất về ngày tháng. Với người mới, học chắc khoảng 15–20 từ đầu tiên là đã đủ để nói trọn một tình huống cơ bản.

Từ vựng ngày tháng có nằm trong đề thi HSK không?

Có một phần. Những từ thuộc danh sách HSK đều được gắn nhãn cấp tương ứng ngay trong bảng dưới đây, nên bạn có thể vừa học theo chủ đề vừa theo dõi tiến độ HSK của mình.

Làm sao học nhanh từ vựng ngày tháng?

Ghép từ vào câu ngay khi học. Mỗi từ trong danh sách đều có câu ví dụ tiếng Trung kèm bản dịch — đọc to câu đó vài lần hiệu quả hơn nhiều so với nhìn chằm chằm vào từ đơn lẻ.

Học những chữ này trong ngữ cảnh thật

Dán bài đọc tiếng Trung bất kỳ, chạm vào chữ chưa biết để xem pinyin và nghĩa tiếng Việt, rồi ôn lại bằng flashcard lặp lại ngắt quãng.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng