Chủ đề · 70 từ

Từ vựng tiếng Trung chủ đề đặc điểm mô tả

70 từ thông dụng nhất về đặc điểm mô tả, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Danh sách được sắp theo mức độ hay gặp, nên bạn có thể học từ trên xuống.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề đặc điểm mô tả gồm 70 từ thông dụng, mỗi từ kèm chữ Hán, phiên âm pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Trong đó 54 từ nằm trong danh sách từ vựng HSK chính thức. Một số từ tiêu biểu: 大 (dà) — lớn, to; 小 (xiǎo) — nhỏ, bé; 长 (cháng) — dài, trưởng thành; 短 (duǎn) — ngắn; 高 (gāo) — cao.

Danh sách từ vựng chủ đề đặc điểm mô tả

  1. 大dàHán-Việt: đạibộ thủlớn, to那间房子有这间两个大。
  2. 小xiǎoHán-Việt: tiểubộ thủnhỏ, bé他是我的小 弟弟。
  3. 长長chángHán-Việt: trường, tràngbộ thủdài, trưởng thành铁路桥全长6772米。
  4. 短duǎnHán-Việt: đoảntính từngắn别人都来了,就短他一个人了。
  5. 高gāoHán-Việt: caotính từcao书桌长四尺,宽三尺,高二尺五。
  6. 低dīHán-Việt: đêtính từ, động từthấp飞机低飞绕场一周。
  7. 宽寬kuānHán-Việt: khoandanh từ, tính từ vị ngữrộng他虽然手头比过去宽多了,但仍很注意节约。
  8. 狭窄狹窄xiá zhǎihẹp狭窄的小胡同。
  9. 重zhòngHán-Việt: trùngtính từ vị ngữ, tính từ, động từnặng突破一重 又一重 的困难。
  10. 轻輕qīngHán-Việt: khinhtính từnhẹ自己帮助别人时,常把事情说小说轻。
  11. 深shēnHán-Việt: thâmtính từsâu这本书很深,初学的人不容易看懂。
  12. 浅淺qiǎnHán-Việt: tiêntính từ vị ngữ, trạng từnông这些读物内容浅,容易懂。
  13. 亮liàngHán-Việt: lượngtính từ, động từsáng她 的歌声脆而亮。
  14. 暗ànHán-Việt: ámtính từ, trạng từtối太阳已经落山,天色渐渐暗下来了
  15. 清晰qīng xītính từ vị ngữrõ ràng, rõ rệt发音清晰。
  16. 模糊mó hutính từ, động từmờ, nhòe, mơ hồ模糊影响(形容不清楚、不可靠)。
  17. 软軟ruǎnHán-Việt: nhuyễntính từmềm软话说得很。
  18. 硬yìngHán-Việt: ngạnhtính từcứng他一发狠,硬爬上去了。
  19. 瘦shòuHán-Việt: sấutính từgầy裤子做得太瘦了,可以往肥里放一下。
  20. 胖pàngHán-Việt: bàntính từbéo这孩子很胖。
  21. 美丽美麗měi lìtính từđẹp美丽祖国的山河是多么庄严美丽!
  22. 丑chǒuHán-Việt: sửusố từxấu xí丑 态。
  23. 模样模樣mú yàngdanh từ, trạng từdáng dấp, dáng điệu看你打扮成这模样,我几乎认不出来了。
  24. 粗糙cū cāotính từthô ráp, sần sùi, sơ sài这件衣服的面料很粗糙,穿起来不舒服。
  25. 漂亮piào liangtính từđẹp节日里,孩子们打扮得漂漂亮亮的。
  26. 可爱可愛kě àitính từdễ thương孩子活泼。
  27. 容易róng yìtính từdễ dàng这篇文章写得很通俗,容易看。
  28. 难難nánHán-Việt: nantính từkhóc这一下子可把我难住了。
  29. 快kuàiHán-Việt: khoáitính từ, trạng từnhanh这种汽车在柏油 路上能跑多快?
  30. 慢mànHán-Việt: mạntính từchậm慢点儿告诉他, 等两天再说。
  31. 热熱rèHán-Việt: nhiệttính từ, động từnóng把菜汤热一下。
  32. 冷lěngHán-Việt: lãnhtính từlạnh看到他严厉的目光,我的心冷了半截。
  33. 粗cūtính từThô这根绳子很粗,应该能承受很大的重量。
  34. 湿shītính từẨm ướt下雨了,我的衣服都湿了,真难受。
  35. 干幹gànHán-Việt: canđộng từlàm主人走了,把咱们干起来了。
  36. 直zhíHán-Việt: trựctính từ, động từ, trạng từthẳng屋子很大,直里有两丈,横里有四丈。
  37. 弯wāntính từCong这条河水流很慢,而且有很多弯。
  38. 平坦píng tǎntính từbằng phẳng宽阔平坦的马路。
  39. 坡pōHán-Việt: phatính từ, danh từsườn dốc, dốc板子坡着放。
  40. 透明tòu míngtính từminh bạch, trong suốt水是无色透明的液体。
  41. 新鲜新鮮xīn xiāntính từtươi电视机已经不算什么新鲜东西啦。
  42. 难吃nán chītính từDở (đồ ăn)这家餐厅的菜很难吃,我再也不会来了。
  43. 流畅liúchàngtính từTrôi chảy他的中文说得很流畅,像个中国人。
  44. 健康jiàn kāngtính từ, danh từsức khỏe保持健康的生活方式对每个人都很重要。
  45. 聪明聰明cōng mingtính từthông minh这孩子既聪明又用功,学习上进步很快。
  46. 清新qīngxīntính từTươi mới早晨的空气非常清新,让人感到神清气爽。
  47. 肮脏āngzāngtính từBẩn thỉu这条小巷非常肮脏,到处都是垃圾。
  48. 安全ān quántính từ, danh từan toàn安全操作。
  49. 危险危險wēi xiǎntính từnguy hiểm山路又陡又窄,攀登的时候非常危险。
  50. 高贵gāoguìtính từQuý phái她穿着一件高贵的晚礼服,气质非凡。
  51. 稳定穩定wěn dìngtính từ, động từổn định这几天九龙江水位很稳定。
  52. 精致精緻jīng zhìtính từ vị ngữtinh xảo, đẹp đẽ展览会上的工艺品件件都很精致。
  53. 奇怪qí guàitính từkì lạ真奇怪,为什么这时候他还不来呢?
  54. 精密jīng mìtính từ, danh từtỉ mỉ, tinh vi精密的观察是科学研究的基础。
  55. 复杂複雜fù zátính từ vị ngữphức tạp复杂的关系。
  56. 简单簡單jiǎn dāntính từđơn giản他简简单单说了几句话。
  57. 喧闹xuānnàotính từỒn ào街上非常喧闹,到处都是来往的人群和汽车声。
  58. 安静安靜ān jìngtính từyên lặng孩子睡得很安静
  59. 英俊yīng jùntính từ, danh từanh tuấn, khôi ngôi tuấn tú英俊有为
  60. 端庄duānzhuāngtính từĐoan trang她的举止非常端庄,给人留下深刻印象。
  61. 传统傳統chuán tǒngtính từ, danh từtruyền thống发扬艰苦朴素的优良革命传统。
  62. 现代現代xiàn dàitính từ, danh từhiện đại现代科技的发展改变了我们的生活方式。
  63. 平凡píng fántính từ vị ngữbình thường他们在平凡的工作中做出了不平凡的成绩。
  64. 壮丽壯麗zhuàng lìtráng lệ山河壮丽
  65. 富有fùyǒutính từGiàu có这个国家非常富有,人民生活富裕。
  66. 贫穷pínqióngtính từNghèo贫穷是很多社会问题产生的根源之一。
  67. 朦胧ménglóngtính từMơ hồ清晨的薄雾让远处的山峦显得有些朦胧。
  68. 明朗mínglǎngtính từSáng sủa, rõ ràng今天天气明朗,非常适合出去玩。
  69. 强壮qiángzhuàngtính từCường tráng他每天坚持锻炼,身体越来越强壮。
  70. 虚弱xūruòtính từYếu ớt生病后,他感到身体非常虚弱,需要好好休息。

Cách dùng một số từ dễ nhầm

大dàlớn, to

Bộ thủ 大 (dà) xuất phát từ hình ảnh một người dang rộng hai tay và hai chân, thể hiện sự to lớn. Nó thường xuất hiện trong các chữ Hán có nghĩa liên quan đến kích thước lớn, sự vượt trội hoặc sự mở rộng. Khi làm bộ phận của chữ ghép, nó giữ nguyên hình dạng hoặc có biến thể nhỏ. Mẹo ghi nhớ là hình ảnh người đang vẫy tay chào mừng, thể hiện sự 'lớn' của sự chào đón.

小xiǎonhỏ, bé

Bộ thủ 小 (xiǎo) ban đầu mô tả hình ảnh một cái cây non với những cành lá nhỏ bé, hoặc một vật thể có kích thước khiêm tốn. Nó thường xuất hiện trong các chữ Hán có nghĩa liên quan đến sự nhỏ bé, ít ỏi, hoặc sự non nớt. Khi làm bộ phận của chữ ghép, nó thường giữ nguyên hình dạng. Mẹo ghi nhớ là hình ảnh hai chấm nhỏ phía trên một nét sổ, gợi nhớ đến sự 'nhỏ' bé.

长chángdài, trưởng thành

Bộ thủ 长 (cháng) ban đầu mô tả hình ảnh một người cao lớn hoặc một con đường dài, thể hiện sự dài lâu hoặc sự trưởng thành. Nó thường xuất hiện trong các chữ Hán có nghĩa liên quan đến chiều dài, sự lâu dài, hoặc sự trưởng thành. Khi làm bộ phận của chữ ghép, nó thường giữ nguyên hình dạng. Mẹo ghi nhớ là hình ảnh một người đang vươn cao, thể hiện sự 'dài' hoặc 'cao'.

短duǎnngắn

短 (duǎn) là tính từ chỉ sự ngắn, trái ngược với 长 (cháng). Nó có thể dùng để miêu tả chiều dài của vật, thời gian hoặc khoảng cách. Ví dụ, tóc ngắn (短发), thời gian ngắn (短时间), câu chuyện ngắn (短故事).

高gāocao

高 (gāo) là tính từ chỉ sự cao về chiều cao, độ cao hoặc mức độ. Nó thường dùng để miêu tả người, vật, tòa nhà, núi hoặc âm thanh. Ví dụ, người cao (高个子), giá cao (价格高), âm thanh cao (声音高). Nó trái nghĩa với 低 (dī).

Câu hỏi thường gặp

Chủ đề đặc điểm mô tả trong tiếng Trung có bao nhiêu từ cần nhớ?

Danh sách này gồm 70 từ thông dụng nhất về đặc điểm mô tả. Với người mới, học chắc khoảng 15–20 từ đầu tiên là đã đủ để nói trọn một tình huống cơ bản.

Từ vựng đặc điểm mô tả có nằm trong đề thi HSK không?

Có một phần. Những từ thuộc danh sách HSK đều được gắn nhãn cấp tương ứng ngay trong bảng dưới đây, nên bạn có thể vừa học theo chủ đề vừa theo dõi tiến độ HSK của mình.

Làm sao học nhanh từ vựng đặc điểm mô tả?

Ghép từ vào câu ngay khi học. Mỗi từ trong danh sách đều có câu ví dụ tiếng Trung kèm bản dịch — đọc to câu đó vài lần hiệu quả hơn nhiều so với nhìn chằm chằm vào từ đơn lẻ.

Học những chữ này trong ngữ cảnh thật

Dán bài đọc tiếng Trung bất kỳ, chạm vào chữ chưa biết để xem pinyin và nghĩa tiếng Việt, rồi ôn lại bằng flashcard lặp lại ngắt quãng.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng