Chủ đề · 46 từ

Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc

46 từ thông dụng nhất về cảm xúc, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Danh sách được sắp theo mức độ hay gặp, nên bạn có thể học từ trên xuống.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc gồm 46 từ thông dụng, mỗi từ kèm chữ Hán, phiên âm pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Trong đó 33 từ nằm trong danh sách từ vựng HSK chính thức. Một số từ tiêu biểu: 开心 (kāi xīn) — vui vẻ, hạnh phúc; 难过 (nán guò) — buồn; 生气 (shēng qì) — tức giận; 紧张 (jǐn zhāng) — căng thẳng, lo lắng; 不安 (bù ān) — bất an, lo lắng.

Danh sách từ vựng chủ đề cảm xúc

  1. 开心開心kāi xīncụm động-tân, tính từvui vẻ, hạnh phúc同学们住在一起,说说笑笑,十分开心。
  2. 难过難過nán guòtính từ, động từbuồn他听到老师逝世的消息, 心里非常难过。
  3. 生气生氣shēng qìtính từ, cụm động-tân, danh từtức giận我们这个世界生气勃勃,是因为有太阳。
  4. 紧张緊張jǐn zhāngtính từcăng thẳng, lo lắng第一次登台,免不了有些紧张。
  5. 不安bù āntính từbất an, lo lắng总给您添麻烦,真是不安
  6. 兴奋興奮xīng fèntính từ, danh từhăng hái, phấn khởi兴奋剂。
  7. 失望shī wàngđộng từthất vọng考试成绩出来后,他感到非常失望。
  8. 满意滿意mǎn yìtính từ, động từvừa ý我对这次的服务感到非常满意。
  9. 害怕hài pàtính từsợ洞里阴森森的,叫人害怕。
  10. 惊讶驚訝jīng yàtính từ, tính từ vị ngữkinh ngạc, ngạc nhiên看到他突然出现,我感到非常惊讶。
  11. 痛苦tòng kǔdanh từ, tính từđau khổ得了这种病,非常痛苦。
  12. 悲伤bēishāngdanh từBi thương听到这个消息,她忍不住流下了悲伤的眼泪。
  13. 幸福xìng fúdanh từ, tính từ vị ngữhạnh phúc我们今天的幸福是先烈们流血流汗得来的。
  14. 忧虑yōulǜdanh từLo lắng他对未来的发展充满了忧虑。
  15. 安心ānxīnđộng từYên tâm请您放心,我们会妥善处理这件事。
  16. 愤怒憤怒fèn nùtính từsự phẫn nộ, nổi cáu激起广大人民群众的愤怒。
  17. 孤单gūdāntính từCô đơn一个人住在这个陌生的城市里,她感到很孤单。
  18. 烦恼煩惱fán nǎodanh từ, tính từ, động từlo lắng, buồn phiền不必为区区小事而烦恼。
  19. 羞愧xiūkuìtính từXấu hổ他因为自己的错误感到非常羞愧。
  20. 后悔後悔hòu hǔiđộng từhối tiếc, hối hận事前要三思,免得将来后悔。
  21. 同情tóng qíngđộng từđồng tình, thông cảm他在青少年时期就十分同情被压迫的劳苦大众。
  22. 无聊無聊wú liáotính từ vị ngữvô vị, chán他一闲下来,便感到无聊。
  23. 嫉妒jì dùtính từ vị ngữ, động từđố kỵ, ganh ghét她嫉妒同事得到了升职的机会。
  24. 惆怅chóuchàngtính từSầu muộn看着空荡荡的房间,他感到一阵惆怅。
  25. 期待qī dàiđộng từkỳ vọng, mong đợi我非常期待这次旅行能给我带来快乐。
  26. 想念xiǎng niàncụm động-tân, động từnhớ, tưởng niệm他们在国外,时时想念着祖国。
  27. 忧伤yōushāngtính từƯu sầu听到这个故事,我感到一阵忧伤。
  28. 感动感動gǎn dòngđộng từcảm động看到战士舍身救人的英勇行为,群众深受感动。
  29. 恐惧恐懼kǒng jùđộng từ, danh từsợ hãi, sợ sệt恐惧不安。
  30. 满足滿足mǎn zúđộng từthỏa mãn, làm thỏa mãn提高生产,满足人民的需要。
  31. 难堪難堪nán kāntính từxấu xí他感到有点难堪,微微涨红了脸。
  32. 焦虑jiāolǜdanh từBồn chồn考试临近,他感到一阵焦虑。
  33. 不满bùmǎntính từBất mãn他对这个决定表示不满。
  34. 惊恐jīngkǒngdanh từHoảng sợ突如其来的响声让他感到惊恐。
  35. 欣慰xīn wèiđộng từmừng vui thanh thản看到孩子们健康成长,我感到非常欣慰。
  36. 失落shīluòtính từLạc lõng考试没考好,他感到有些失落。
  37. 恼火惱火nǎo huǒđộng từnổi cáu看你这脾气,动不动就恼火!
  38. 绝望絕望jué wàngđộng từtuyệt vọng面对如此困难的局面,他感到绝望。
  39. 心酸xīnsuāntính từChua xót听到他坎坷的经历,我心里感到一阵心酸。
  40. 恶心噁心ě xīndanh từ, động từ, tính từbuồn nôn闻到那股味道,我感到一阵恶心。
  41. 激动激動jī dòngtính từ, động từxúc động, khuấy động情绪激动。
  42. 心动xīndòngđộng từRung động第一次见到她,他就心动了。
  43. 讨厌討厭tǎo yàntính từ, cụm từ, động từghét这种病很讨厌,目前还不容易彻底治好。
  44. 怀疑懷疑huái yíđộng từ, danh từnghi ngờ对于这个结论谁也没有怀疑。
  45. 热情熱情rè qíngtính từ vị ngữ, danh từnhiệt tình, hăng hái农民对干部非常热情。
  46. 冷静冷靜lěng jìngtính từvắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh夜深了,街上显得很冷静。

Cách dùng một số từ dễ nhầm

开心kāi xīnvui vẻ, hạnh phúc

开心 (kāixīn) là một tính từ phổ biến, có nghĩa là vui vẻ, vui mừng, hạnh phúc. Nó diễn tả một trạng thái cảm xúc tích cực. Người bản ngữ thường dùng nó để nói về cảm xúc của bản thân hoặc của người khác khi có chuyện vui. Ví dụ, hôm nay tôi rất vui là 今天我很高兴 (jīntiān wǒ hěn gāoxìng) hoặc 今天我很开心 (jīntiān wǒ hěn kāixīn).

难过nán guòbuồn

难过 (nánguò) là một tính từ diễn tả cảm giác buồn bã, đau khổ, không vui. Nó là trạng thái cảm xúc đối lập với 'vui vẻ'. Người bản ngữ dùng từ này khi muốn diễn tả sự thất vọng, mất mát hoặc khi gặp chuyện không như ý. Ví dụ, tôi rất buồn vì không thể tham gia là 我因为不能参加而很难过 (wǒ yīnwèi bù néng cānjiā ér hěn nánguò).

生气shēng qìtức giận

生气 là một động từ diễn tả trạng thái tức giận, không vui. Người bản ngữ thường dùng nó để nói về cảm xúc khi có chuyện không vừa ý xảy ra. Nó có thể đi kèm với các từ chỉ nguyên nhân như 因为 (yīnwèi) hoặc vì (wèi).

紧张jǐn zhāngcăng thẳng, lo lắng

紧张 thường diễn tả trạng thái tâm lý lo lắng, hồi hộp, không thoải mái, đặc biệt là trong các tình huống quan trọng hoặc mới lạ. Nó khác với 'căng thẳng' về thể chất, mà thiên về cảm xúc. Khi cảm thấy hồi hộp, bạn có thể dùng từ này.

不安bù ānbất an, lo lắng

不安 diễn tả cảm giác không yên lòng, lo lắng, bất ổn về mặt tinh thần. Nó có thể là sự lo lắng mơ hồ hoặc do một nguyên nhân cụ thể gây ra. Khác với 紧张 là sự hồi hộp trước một sự kiện, 不安 thường là cảm giác kéo dài hơn.

Câu hỏi thường gặp

Chủ đề cảm xúc trong tiếng Trung có bao nhiêu từ cần nhớ?

Danh sách này gồm 46 từ thông dụng nhất về cảm xúc. Với người mới, học chắc khoảng 15–20 từ đầu tiên là đã đủ để nói trọn một tình huống cơ bản.

Từ vựng cảm xúc có nằm trong đề thi HSK không?

Có một phần. Những từ thuộc danh sách HSK đều được gắn nhãn cấp tương ứng ngay trong bảng dưới đây, nên bạn có thể vừa học theo chủ đề vừa theo dõi tiến độ HSK của mình.

Làm sao học nhanh từ vựng cảm xúc?

Ghép từ vào câu ngay khi học. Mỗi từ trong danh sách đều có câu ví dụ tiếng Trung kèm bản dịch — đọc to câu đó vài lần hiệu quả hơn nhiều so với nhìn chằm chằm vào từ đơn lẻ.

Học những chữ này trong ngữ cảnh thật

Dán bài đọc tiếng Trung bất kỳ, chạm vào chữ chưa biết để xem pinyin và nghĩa tiếng Việt, rồi ôn lại bằng flashcard lặp lại ngắt quãng.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng