HSK6
Từ vựng HSK 6 — trang 21
Cấp cao nhất: 5.000 từ và thành ngữ
- Từ mới cấp này
- 2.497
- Tích luỹ
- 5.000
- Tương đương
- C2
Danh sách 2.497 từ vựng HSK 6
Trang 21/21- 雌雄cí xióngthắng bại, cao thấp, sống mái决一雌雄。
- 雕刻diāo kèđộng từđiêu khắc这套雕刻已散失不全。
- 雕塑diāo sùđộng từđiêu khắc
- 雪上加霜xuě shàng jiā shuāngHán-Việt: tuyết thượng gia sươnghết khổ này đến khổ khác, liên tiếp gặp nạn
- 零星líng xīngtính từvụn vặt, linh tinh草丛间零零星星地点缀着一些小花。
- 雷达雷達léi dáradar
- 需求xū qiúdanh từnhu cầu人们对商品的需求越来越高。
- 震惊震驚zhèn jīngđộng từsốc震惊世界
- 震撼zhèn hànđộng từchấn động, rung chuyển, gây sốc
- 霞xiáHán-Việt: hàdanh từráng (mây màu)
- 霸道bà dàotính từ, danh từbá đạo, độc tài, chuyên chế这人真霸道,一点理也不讲
- 非法fēi fǎtính từ, trạng từbất hợp pháp,phi pháp非法收入
- 靠拢靠攏kào lǒngđộng từdựa, dựa sát大家靠拢一 点。
- 面子miàn zidanh từmặt这件袍子的面子很好看。
- 面貌miàn màodiện mạo社会面貌。
- 革命gé mìngđộng từ, danh từcách mạng工人阶级是最革命的阶级。
- 鞠躬jū gōng, jú gōngcụm động-tâncúi chào, cúi đầu行了个鞠躬礼。
- 鞭策biān cèđộng từthúc giục要经常鞭策自己,努力学习。
- 音响音響yīn xiǎngdanh từâm thanh剧场音响条件很好。
- 须知須知xū zhīdanh từ, cụm từđiều cần biết须知稼穑之不易。
- 顽固頑固wán gùtính từ, danh từbướng bỉnh顽固守旧。
- 顽强頑強wán qiángngoan cố他很顽强,没有向困难低过头。
- 顾虑顧慮gù lǜlo lắng, băn khoăn你不必有任何顾虑。
- 顾问顧問gù wèndanh từcố vấn军事顾问
- 顿时頓時dùn shítrạng từngay, liền, tức khắc喜讯传来,人们顿时欢呼起来。
- 颁发頒發bān fāban phát颁发指示
- 颁布頒布bān bùđộng từban hành颁布出版法
- 预兆預兆yù zhàodanh từđiềm瑞雪预兆来年丰收。
- 预先預先yù xiāntrạng từtrước, sẵn预先声明
- 预料預料yù liàođộng từdự liệu, liệu trước预料这个地区农业方面可以比去年增产百分之十。
- 预期預期yù qīđộng từdự kiến, dự đoán, mong đợi达到预期的目的。
- 预算預算yù suàndanh từ, động từngân sách
- 预言預言yù yánđộng từ, danh từlời tiên tri科学家预言人类在征服宇宙方面将有新的突破。
- 领事馆領事館lǐng shì guǎndanh từlãnh sự quán
- 领会領會lǐng hùiđộng từlĩnh hội, tiếp thu你把他的意思领会错了。
- 领先領先lǐng xiānđộng từ, danh từdẫn đầu这个县的粮食产量处于全国领先地位。
- 领土領土lǐng tǔdanh từlãnh thổ保卫国家的领土完整。
- 领悟領悟lǐng wùđộng từlĩnh hội, hiểu ý我说的那些话, 他好像还未领悟过来。
- 领袖領袖lǐng xiùdanh từlaãnh tụ, thủ lĩnh
- 颇頗pōHán-Việt: phatrạng từ, tính từ vị ngữrất, tương đối, khá颇不以为然。
- 颈椎頸椎jǐng zhūixương cổ
- 频率頻率pín lǜdanh từtần số
- 频繁頻繁pín fántính từthường xuyên交往频繁。
- 题材題材tí cáidanh từchủ đề历史题材
- 额外額外é wàitính từngoài định mức额外开支。
- 颠倒顛倒diān dǎođộng từ, tính từ, danh từlật ngược, đảo lộn把这两个字颠倒过来就顺了。
- 颠簸顛簸diān bǒđộng từlắc lư, tròng trành风大了,船身更加颠簸起来。
- 颤抖顫抖chàn dǒuđộng từrun rẩy树枝在寒风中颤抖。
- 风光風光fēng guāngdanh từ, tính từ, động từphong cảnh儿子有出息,母亲也觉得风光。
- 风味風味fēng wèidanh từphong vị, mùi vị这首诗有民歌风味。
- 风土人情風土人情fēng tǔ rén qíngdanh từphong thổ
- 风度風度fēng dùphong độ, phong cách风度翩翩
- 风暴風暴fēng bàodanh từgió bão革命的风暴
- 风气風氣fēng qìdanh từbầu không khí, nếp sống社会风气
- 风趣風趣fēng qùdanh từthú vị, dí dỏm他讲话很风趣。
- 飘扬飄揚piāo yánglay động, phất phơ, tung bay五星红旗迎风飘扬。
- 飞禽走兽飛禽走獸fēi qín zǒu shòuchim bay cá nhảy, chim trời cá nước
- 飞翔飛翔fēi xiángđộng từbay lượn鸽子在天空飞翔。
- 飞跃飛躍fēi yuèđộng từ, danh từnhảy vọt, vượt bậc你刚才这一飞跃翻身的动作,真有工夫。
- 饥饿飢餓jī èđói
- 饮食飲食yǐn shídanh từăn uống注意饮食卫生。
- 饱和飽和bǎo hébão hòa, no, chán ngấy
- 饱经沧桑飽經滄桑bǎo jīng cāng sāngđộng từthế sự xoay vần, bãi bể nương dâu
- 饲养飼養sì yǎngđộng từchăn nuôi饲养员。
- 饶恕饒恕ráo shùđộng từtha thứ
- 馅儿餡兒xiànrdanh từnhân bánh, ruột bánh
- 馋饞chánHán-Việt: sàmthèm, ham看见下棋他就馋得慌。
- 首要shǒu yàotrạng từhàng đầu, quan trọng nhất首要任务。
- 首饰首飾shǒu shìdanh từtrang sức, đồ trang sức
- 驱逐驅逐qū zhúđộng từtrục xuất驱逐出境。
- 驻扎駐紮zhù zhāđộng từđóng quân, đồn trú
- 验收驗收yàn shōunghiệm thu
- 验证驗證yàn zhèngđộng từ, danh từnghiệm chứng
- 骚扰騷擾sāo rǎoquấy rối, làm phiền, náo động
- 骨干骨幹gǔ gàncốt cán, nòng cốt骨干分子
- 高尚gāo shàngtính từ, danh từcao cả, cao thượng高尚的娱乐
- 高峰gāo fēngdanh từđỉnh cao1960年5月25日中国登山队胜利地登上了世界第一高峰珠穆朗玛峰。
- 高明gāo míngtính từ, danh từthông minh他手艺是高明、做出来的东西就是不一样。
- 高涨高漲gāo zhǎngđộng từdâng cao, tăng vọt
- 高潮gāo cháodanh từcao trào, đỉnh điểm
- 高超gāo chāocao siêu, tuyệt vời见解高超
- 魄力pò lìdanh từkiên quyết, quyết đoán
- 魔术魔術mó shùảo thuật
- 魔鬼mó gǔidanh từma quỷ
- 鲜明鮮明xiān míngtính từtươi sáng鲜明的阶级立场。
- 鸦雀无声鴉雀無聲yā què wú shēngchim quạ vắng lặng, im lặng như tờ
- 鸽子鴿子gē zidanh từchim bồ câu
- 麻木má mùtê两腿有点麻木。
- 麻痹麻痺má bìdanh từ, động từbệnh tê liệt麻痹大意。
- 麻醉má zùiđộng từ, danh từgây tê
- 黄昏黃昏huáng hūndanh từbuổi chiều
- 黎明lí míngdanh từrạng đông黎明即起。
- 默默mò mòtrạng từâm thầm默默无言。
- 鼓动鼓動gǔ dòngđộng từcổ đôộng, khuyến khích, xúi giục经他一鼓动,不少人都去学习气功了。
- 鼻涕bí tìdanh từnước mũi
- 齐全齊全qí quánđộng từđầy đủ百货公司已经把冬季用品准备齐全。
- 齐心协力齊心協力qí xīn xié lìđộng từđồng tâm hiệp lực
Học 2.497 từ HSK 6 trong ngữ cảnh thật
Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng