HSK6

Từ vựng HSK 6 — trang 20

Cấp cao nhất: 5.000 từ và thành ngữ

Từ mới cấp này
2.497
Tích luỹ
5.000
Tương đương
C2

Danh sách 2.497 từ vựng HSK 6

Trang 20/21
  1. 逐年zhú niántrạng từtừng năm, hàng năm产量逐年增长
  2. 递增遞增dì zēngđộng từtăng产销两旺,税利递增。
  3. 途径途徑tú jìngdanh từđường寻找解决问题的途径
  4. 通俗tōng sútính từ vị ngữphổ biến通俗易懂
  5. 通用tōng yòngtính từchung使用当地民族通用的语言文字。
  6. 通缉通緝tōng jīdanh từtruy nã, ra lệnh bắt giữ
  7. 通讯通訊tōng xùndanh từtruyền thông无线电通讯
  8. 通货膨胀通貨膨脹tōng huò péng zhàngsự lạm phát
  9. 逝世shì shìđộng từchết
  10. 造型zào xíngtạo hình这些玩具造型简单,生动有趣。
  11. féngHán-Việt: phùngđộng từ, danh từ riênggặp mặt, gặp nhau每逢佳节倍思亲。
  12. 逮捕dǎi bǔ, dài bǔđộng từbắt giữ逮捕归案
  13. 逼迫bī pòép, thúc ép, bức bách
  14. 遍布biàn bùđộng từphân bố, rải rác煤矿遍布全国
  15. 遏制è zhìđộng từkiềm chế, ngăn chặn
  16. 遗产遺產yí chǎndanh từdi sản文学遗产
  17. 遗传遺傳yí chuánđộng từ, danh từdi truyền
  18. 遗失遺失yí shīđộng từmất遗失证件。
  19. 遗留遺留yí liúđộng từđể lại, truyền lại许多历史遗迹一直遗留到现在。
  20. 遥控遙控yáo kòngdanh từđiều khiển từ xa
  21. 遥远遙遠yáo yuǎnxa xôi遥远的将来
  22. 遭受zāo shòuđộng từgặp, bị, chịu身体遭受摧残。
  23. 遭殃zāo yāngbị tai ương, gặp tai ương
  24. 遭遇zāo yùđộng từ, danh từgặp gỡ我军先头部队和敌人遭遇了。
  25. 遮挡遮擋zhē dǎngđộng từ, danh từche, ngăn che窗户用布帘遮挡起来。
  26. 遵循zūn xúnđộng từtheo, tuân theo遵循原则
  27. 郑重鄭重zhèng zhòngtính từnghiêm túc, trịnh trọng话说得很郑重
  28. 部位bù wèidanh từbộ vị, vị trí发音部位
  29. 部署bù shǔđộng từ, danh từsắp xếp, bố trí
  30. 鄙视鄙視bǐ shìkhinh bỉ, coi thường
  31. 配偶pèi ǒudanh từvơ, chồng, phối ngẫu
  32. 配备配備pèi bèiđộng từ, danh từphân phối按地形配备火力。
  33. 配套pèi tàođộng từđồng bộ大中小厂,配套成龙,分工协作,提高生产水平。
  34. 酒精jiǔ jīngdanh từcồn, rượu cồn
  35. 酗酒xù jiǔdanh từ, động từsay rượu, nát rượu酗酒滋事
  36. 酝酿醞釀yùn niàngđộng từủ rượu,công tác chuẩn bị大家先酝酿一下,好充分发表意见。
  37. 采纳採納cǎi nàđộng từtiếp nhận, tiếp thu采纳群众的意见。
  38. 采购採購cǎi gòuđộng từmua, thu mua他在食堂当采购。
  39. 采集採集cǎi jísưu tập采集植物标本
  40. 释放釋放shì fàngđộng từphóng thích原子反应堆能有效地释放原子能。
  41. 里程碑lǐ chéng bēidanh từcột mốc, mốc cây số
  42. 重叠重疊chóng diéđộng từ, tính từ, danh từlặp lại, chồng chéo精简重叠的机构。
  43. 重心zhòng xīntrọng tâm问题的重心
  44. 野心yě xīndanh từdã tâm野心勃勃
  45. 野蛮野蠻yě mántính từdã man
  46. 金融jīn róngdanh từtài chính
  47. 鉴于鑒於jiàn yúthấy rằng, xét thấy
  48. 鉴别鑑別jiàn biéđộng từphân biệt, giám định鉴别古物。
  49. 鉴定鑑定jiàn dìngđộng từđánh giá, giám định鉴定出土文物的年代。
  50. gàidanh từcanxi
  51. 钞票鈔票chāo piàodanh từgiấy bạc
  52. 钦佩欽佩qīn pèiđộng từkhâm phục他这种舍己为人的精神,使人十分钦佩。
  53. 钩子鉤子gōu zicái móc蝎子的钩子有毒。
  54. 钻石鑽石zuàn shídanh từkimcuowng
  55. 钻研鑽研zuān yánđộng từnghiên cứu钻研理论
  56. tóngHán-Việt: đồngđồng
  57. 铸造鑄造zhù zàođộng từ, danh từđúc铸造机器零件。
  58. Hán-Việt: phôđộng từ, trạng từ, danh từ, lượng từcửa hàng铺平道路。
  59. 销毁銷毀xiāo hǔiđộng từtiêu hủy, phá hủy销毁铜元。
  60. 锋利鋒利fēng lìtính từsắc, nhọn, bén, sắc sảo锋利的匕首
  61. chúiHán-Việt: chuỳdanh từ, động từcái búa千锤 百炼。
  62. 锦上添花錦上添花jǐn shàng tiān huācụm từlàm đẹp thêm cái đẹp, tô điểm thêm
  63. 锲而不舍鍥而不捨qiè ér bù shěkiên nhẫn, miệt mài学习要有锲而不舍的精神。
  64. 镇定鎮定zhèn dìngtính từtrấn tĩnh, điềm tĩnh竭力镇定自己。
  65. 镇静鎮靜zhèn jìngtrấn tĩnh他遇事不慌不忙,非常镇静。
  66. 镜头鏡頭jìng tóudanh từống kính
  67. 镶嵌鑲嵌xiāng qiàndanh từkhảm
  68. 闪烁閃爍shǎn shuòđộng từnhấp nháy江面上隐约闪烁着夜航船的灯光。
  69. 闭塞閉塞bì sèđộng từ, tính từtắc nghẽn, bế tắc管道闭塞
  70. 问世問世wèn shìra mắt, ra đời, chào đời一部新词典即将问世。
  71. 闲话閒話xián huàdanh từngồi lê đôi mách
  72. 间接間接jiàn jiētính từ vị ngữgián tiếp间接传染。
  73. 间谍間諜jiàn diégián điệp
  74. 间隔間隔jiàn gédanh từ, động từcách nhau, xa cách采苗间隔匀整。
  75. 阐述闡述chǎn shùtrình bày
  76. 队伍隊伍dùi wǔ, dùi wudanh từhàng ngũ, đội ngũ知识分子队伍
  77. 防守fáng shǒuđộng từphòng thủ这个队不仅防守严密,而且能抓住机会快速反击。
  78. 防御防禦fáng yùphòng ngự不能消极防御,要主动进攻。
  79. 防止fáng zhǐđộng từphòng ngừa防止煤气中毒
  80. 防治fáng zhìđộng từ, danh từphòng chống,phòng và chữa trị防治结核病
  81. 阴谋陰謀yīn móuđộng từâm mưu阴谋陷害好人。
  82. 阵地陣地zhèn dìdanh từtrâận địa, mặt trận占领敌军阵地。
  83. 阵容陣容zhèn róngdanh từđội hình, đội ngũ阵容整齐
  84. 阶层階層jiē céngdanh từtầng lớp, đẳng cấp
  85. 阻拦阻攔zǔ lánđộng từ, danh từngăn cản, ngăn trở他要去,谁也阻拦不住。
  86. 阻挠阻撓zǔ náođộng từcản trở, ngăn cản, phá rối阻挠双方和谈。
  87. 阻碍阻礙zǔ àiđộng từ, danh từcản trở旧的生产关系阻碍生产力的发展。
  88. 附件fù jiàndanh từphụ kiện新买的机器没有带附件。
  89. 附和fù hèđộng từphụ họa, hùa theo附和别人的意见。
  90. 附属附屬fù shǔtính từ, danh từphụ thuộc这所医院附属于医科大学。
  91. 陈列陳列chén liètrưng bày商店里陈列着许多新到的货物。
  92. 陈旧陳舊chén jiùlỗi thời, cũ kỹ陈旧的观念,应该抛弃。
  93. 陈述陳述chén shùđộng từ, danh từ, tính từkể, trần thuật陈述自己的意见。
  94. 降临降臨jiàng línđộng từgiáng xuống, đến, xảy đến夜色降临。
  95. 陡峭dǒu qiàotính từdốc đứng, dốc ngược这个陡峭的山峰连山羊也上不去。
  96. chúHán-Việt: trừđộng từ, trạng từtrừ bỏ, phép chia为民除 害。
  97. 陶瓷táo cídanh từđồ gốm
  98. 陶醉táo zùiđộng từsay sưa, đắm chìm, ngây ngất
  99. 陷入xiàn rùđộng từrơi vào陷入停顿状态。
  100. 陷害xiàn hàiđộng từhãm hại
  101. 陷阱xiàn jǐngbẫy, hố bẫy, cạm bẫy
  102. 隆重lóng zhòngtính từlong trọng, linh đình隆重的典礼。
  103. 随即隨即súi jíngay
  104. 随意隨意súi yìtùy ý
  105. 隐患隱患yǐn huàncụm từtai họa ngầm消除隐患
  106. 隐瞒隱瞞yǐn mánđộng từche giấu大家都知道了,他还想隐瞒。
  107. 隐私隱私yǐn sīdanh từbảo mật
  108. 隐约隱約yǐn yuēlờ mờ, láng máng歌声隐隐约约地从山头传来。
  109. 隐蔽隱蔽yǐn bìđộng từgiấu游击队隐蔽在高粱地里。
  110. 隔离隔離gé líđộng từtách ly, tách rời, để riêng ra隔离病房
  111. 隔阂隔閡gé hédanh từsự bất hòa感情隔阂
  112. 障碍障礙zhàng àiđộng từ, danh từchướng ngại排除障碍
  113. 隧道sùi dàodanh từđường hầm
  114. 难堪難堪nán kāntính từxấu xí他感到有点难堪,微微涨红了脸。
  115. 难得難得nán détính từ, trạng từkhó có được他在一年之内两次打破世界纪录, 这是十分难得的。
  116. 难能可贵難能可貴nán néng kě gùiHán-Việt: nan năng khả quýtính từđáng khen ngợi过去草都不长的盐碱地, 今天能收这么多粮食, 的确难能可贵。
  117. 雄伟雄偉xióng wěitính từhùng vĩ雄伟的天安门。
  118. 雄厚xióng hòutính từhùng hậu
  119. 集团集團jí tuántập đoàn
  120. 雇佣雇傭gù yōngđộng từ, danh từthuê

Học 2.497 từ HSK 6 trong ngữ cảnh thật

Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng