HSK6
Từ vựng HSK 6 — trang 19
Cấp cao nhất: 5.000 từ và thành ngữ
- Từ mới cấp này
- 2.497
- Tích luỹ
- 5.000
- Tương đương
- C2
Danh sách 2.497 từ vựng HSK 6
Trang 19/21- 贤惠賢惠xián hùiđức hạnh
- 败坏敗壞bài huàiđộng từhư hỏng败坏风俗。
- 货币貨幣huò bìdanh từtiền tệ
- 贩卖販賣fàn màiđộng từbán hàng, buôn bán贩卖干鲜果品
- 贪婪貪婪tān lántính từtham lam
- 贪污貪污tān wūdanh từ, tính từtham nhũng贪污腐化。
- 贫乏貧乏pín fátính từnghèo生活经验贫乏。
- 贫困貧困pín kùntính từnghèo nàn
- 贬义貶義biǎn yìdanh từnghĩa xấu贬义词。
- 贬低貶低biǎn dīchê bai, hạ thấp
- 贯彻貫徹guàn chèđộng từquán triệt, thông suốt贯彻增产节约的方针。
- 贵族貴族gùi zúdanh từquý tộc
- 贼賊zéiHán-Việt: tặckẻ trộm贼眉鼠眼
- 贿赂賄賂hùi lùđộng từ, danh từhối lộ贿赂上司
- 资产資產zī chǎndanh từtài sản
- 资助資助zī zhùđộng từtrợ cấp解囊资助
- 资本資本zī běndanh từ, động từvốn政治资本
- 资深資深zī shēntính từ, danh từtừng trải, thâm niên资深望重
- 赋予賦予fù yǔđộng từgiao cho, trao cho这是历史赋予我们的重任。
- 赌博賭博dǔ bóđộng từcờ bạc政治赌博
- 赞助贊助zàn zhùđộng từtài trợ这笔奖金全部用来赞助农村教育事业。
- 赞叹贊嘆zàn tànđộng từkhen ngợi演员高超的演技,令人赞叹。
- 赠送贈送zèng sòngđộng từbiếu, tặng赠送生日礼物。
- 赤字chì zìdanh từthiếu hụt, bội chi
- 赤道chì dàodanh từxích đạo
- 走廊zǒu lángdanh từhành lang河西走廊
- 走漏zǒu lòurò rỉ ra ngoài走漏风声
- 走私zǒu sīđộng từbuôn lậu走私毒品
- 起伏qǐ fúđộng từ, danh từnhấp nhô, lên xuống这一带全是连绵起伏的群山。
- 起初qǐ chūtrạng từlúc đầu起初我不同意他这种做法, 后来才觉得他这样做是有道理的。
- 起哄起鬨qǐ hòngđộng từđùa bỡn, giỡn cợt
- 起源qǐ yuándanh từ, động từbắt nguồn世界上一切知识无不起源于劳动。
- 起码起碼qǐ mǎtrạng từít nhất我这次出差,起码要一个月才能回来。
- 起草qǐ cǎođộng từthảo ra, khởi thảo
- 超越chāo yuèđộng từvượt qua我们完全能够超越任何障碍,战胜任何困难。
- 趣味qù wèidanh từmùi vị很有趣味。
- 足以zú yǐđủ这些事实足以说明问题。
- 趴pāHán-Việt: vátđộng từnằm bò, nằm sấp趴在桌子上画图。
- 跌diēHán-Việt: điệtđộng từ, danh từngã, té, rơi跌倒了又爬起来了。
- 跟前gēn qiáncạnh, gần, bên cạnh她坐在窗户跟前的床上。
- 跟踪跟蹤gēn zōngđộng từtheo dõi, bám theo跟踪追击
- 跟随跟隨gēn súiđộng từ, danh từtheo, đi theo他从小就跟随着爸爸在山里打猎。
- 跨kuàHán-Việt: khoabước dài, xoải bước向左跨一迈(一 大步)。
- 跪gùiHán-Việt: quỵquỳ gối
- 跳跃跳躍tiào yuènhảy cao跳跃前进
- 践踏踐踏jiàn tàđạp, giẫm, giày xéo解放前土豪凭借反动势力践踏农民。
- 踊跃踴躍yǒng yuèdanh từ, tính từnhảy nhót, nhảy lên座谈会上发言非常踊跃。
- 踏实踏實tā shithiết thực, thực tế
- 踪迹蹤跡zōng jìdanh từdấu vết各个角落都找遍了,仍然不见踪迹。
- 蹦bèngHán-Việt: bảngnhảy, bật, tung ra他蹲下身子,用力一蹦,就蹦了六七尺远
- 蹬dēngHán-Việt: đăngđộng từđạp, giẫm蹬三轮儿。
- 轨道軌道gǔi dàodanh từđường ray人造卫星进入轨道。
- 转折轉折zhuǎn zhéđộng từ, danh từchuyển ngoặt, chuyển hướng
- 转移轉移zhuǎn yíđộng từ, danh từthay đổi vị trí客观规律不以人们的意志为转移。
- 转让轉讓zhuǎn ràngchuyển nhượng转让房屋
- 转达轉達zhuǎn dáđộng từtruyềnn tải你放心走吧,我一定把你的话转达给他。
- 轮廓輪廓lún kuòdanh từđường viền我只知道个轮廓, 详情并不清楚。
- 轮胎輪胎lún tāidanh từlốp xe
- 轮船輪船lún chuándanh từthuyền chạy bằng hơi nước
- 轰动轟動hōng dòngđộng từ, danh từxôn xao, náo động, chấn động轰动全国
- 较量較量jiào liàngđộng từđọ sức, tính toán, so đo
- 辅助輔助fǔ zhùđộng từ, định ngữphụ trợ, giúp,giúp đỡ多加辅助
- 辉煌輝煌hūi huángtính từhuy hoàng, rực rõ, xán lạn辉煌的成绩
- 辐射輻射fú shèđộng từ, danh từsự phát xạ,bức xạ
- 辛勤xīn qíntính từ vị ngữsiêng năng
- 辜负辜負gū fùđộng từkhông xứng với, phụ lòng不辜负您的期望。
- 辨认辨認biàn rènnhận rõ, phân biệt他的笔迹容易辨认。
- 辩护辯護biàn hùđộng từbiện hộ, bảo vệ不要替错误行为辩护。
- 辩解辯解biàn jiěđộng từ, danh từbiện giải错了就错了,不要辩解。
- 辩证辯證biàn zhèngbiện chứng辩证的统一。
- 辫子辮子biàn zidanh từbím tóc把问题梳梳辫子。
- 边境邊境biān jìngdanh từbiên giới封锁边境。
- 边界邊界biān jièdanh từranh giới越过边界。
- 边疆邊疆biān jiāngdanh từbiên giới支援边疆建设
- 边缘邊緣biān yuándanh từgiáp danh, giáp với边缘地区
- 辽阔遼闊liáo kuòbát ngát, bao la辽阔的土地。
- 达成達成dá chéngđộng từđạt đến, đạt được达成协议
- 迁就遷就qiān jiùđộng từnhân nhượng, cả nể你越迁就他,他越贪得无厌。
- 迁徙遷徙qiān xǐđộng từdi chuyển人口迁徙。
- 迄今为止迄今為止qì jīn wéi zhǐtrạng từcho đến nay
- 过于過於guò yútrạng từquá chừng, quá đáng过于劳累
- 过失過失guò shīdanh từsai lầm, sai trái
- 过奖過獎guò jiǎngquá khen您过奖了,我不过做了该做的事。
- 过度過度guò dùquá độ, quá mức过度疲劳
- 过渡過渡guò dùđộng từ, danh từ, tính từquá độ, chuyển sang过渡时期
- 过滤過濾guò lǜlọc ( bột, nước..)过滤嘴香烟。
- 过瘾過癮guò yǐnđộng từ, tính từthỏa nguyện, đã nghiền, say đắm这段唱腔优美,听起来真过瘾。
- 过问過問guò wènhỏi đến, can dự水泥堆在外面无人过问。
- 迈邁màiHán-Việt: mạidanh từđi bước dài一个钟头走三十迈。
- 迎面yíng miàntrạng từtrước mặt, đối diện西北风正迎面儿刮着。
- 运算運算yùn suànlàm toán, tính toán
- 运行運行yùn xíngđộng từvận hành, vận chuyển人造卫星的运行轨道。
- 近来近來jìn láidạo này, gần đây他近来工作很忙。
- 还原還原huán yuánđộng từ, danh từ, tính từtrở về trạng thái cũ
- 进化進化jìn huàđộng từ, danh từtiến hóa
- 进展進展jìn zhǎnđộng từ, danh từtiến triển, phát triển农村电气化有了进展。
- 进攻進攻jìn gōngdanh từtấn công
- 进而進而jìn érliên từtiến tới, triển khai bước kế tiếp把这些术语的含义弄清楚以后才能进而讨论文件的内容。
- 违背違背wéi bèiđộng từvi phạm决不应该违背人民的意愿。
- 连同連同lián tóngtrạng từtính cả, gộp lại, kể cả今年连同去年下半年,他家共养猪一百五十多头。
- 连年連年lián niántrạng từliên tục nhiều năm连年大丰收。
- 连锁連鎖lián suǒdanh từ, động từdây chuyền, móc vào nhau连锁反应。
- 迟疑遲疑chí yíđộng từdo dự, chần chừ迟疑不决。
- 迟缓遲緩chí huǎntính từtrì trệ, chậm chạp动作迟缓。
- 迟钝遲鈍chí dùntính từchậm chạp, chậm hiểu, đần độn
- 迫不及待pò bù jí dàikhông thể chờ đợi
- 迫害pò hàibức hại
- 迷人mí réntính từcuốn hút
- 迷信mí xìndanh từ, động từđiều mê tín破除迷信,解放思想。
- 迷惑mí huò, mí huođộng từ, tính từ vị ngữmê hoặc花言巧语迷惑不了人。
- 迸发迸發bèng fāđộng từbung ra, tóe ra一锤子打到岩石上,迸发了好些火星儿。
- 迹象跡象jì xiàngdấu vết
- 追悼zhūi dàođộng từtruy điệu追悼死难烈士
- 追究zhūi jiūđộng từtruy cứu, truy vấn追究原由
- 适宜適宜shì yítính từthủ tục, công việc浓淡适宜。
- 逆行nì xíngđộng từ, danh từđi ngược chiều, đi ngược lại, chuyển động lùi
- 选举選舉xuǎn jǔdanh từ, động từbầu cử
- 选手選手xuǎn shǒudanh từtuyển thủ, đấu thủ
- 选拔選拔xuǎn báđộng từlựa trọn选拔运动员。
- 透露tòu lùđộng từtiết lộ, để lộ, bộc lộ
Học 2.497 từ HSK 6 trong ngữ cảnh thật
Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng