HSK5

Từ vựng HSK 5 — trang 11

Đọc báo và xem phim không cần phụ đề

Từ mới cấp này
1.297
Tích luỹ
2.500
Tương đương
C1

Danh sách 1.297 từ vựng HSK 5

Trang 11/11
  1. 遗憾遺憾yí hànđộng từlấy làm tiếc一时失足成了他终生的遗憾。
  2. 遵守zūn shǒuđộng từtuân thủ遵守交通规则。
  3. 避免bì miǎnđộng từtránh看问题要客观、全面,避免主观、片面。
  4. 部门部門bù méndanh từbộ, ngành一本书要经过编辑、出版、印刷、发行等部门,然后才能跟读者见面。
  5. 配合pèi héđộng từ, tính từphối hợp绿油油的枝叶衬托着红艳艳的花朵,那么配合,那么美丽。
  6. 酒吧jiǔ bādanh từquán bar晚上,我和朋友们约在一家酒吧聊天。
  7. 酱油醬油jiàng yóudanh từxì dầu, nước tương做红烧肉一定要放酱油。
  8. zùiHán-Việt: tuýtính từ vị ngữsay rượu, bia醉得不省人事。
  9. Hán-Việt: thốdanh từgiấm醋 意。
  10. 采取採取cǎi qǔđộng từlấy, áp dụng采取一切可能采取的手段。
  11. 采访採訪cǎi fǎngđộng từsăn tin, phỏng vấn加强图书采访工作。
  12. 重复重複chóng fùđộng từ, danh từlặp lại这一段的意思跟第二段重复了。
  13. 重大zhòng dàtính từquan trọng, to lớn, trọng đại
  14. 重量zhòng liàngdanh từtrọng lượng
  15. 金属金屬jīn shǔdanh từkim khí
  16. 针对針對zhēn dùiliên từ, động từnhằm vào, chĩa vào这些话都是针对着这个问题说的。
  17. diàoHán-Việt: điếudanh từcâu cá沾名钓誉
  18. 钢铁鋼鐵gāng tiědanh từsắt thép钢铁战士
  19. língHán-Việt: linhdanh từchuông哑铃。
  20. yínHán-Việt: ngândanh từ, tính từbạc红地银 字的匾
  21. 销售銷售xiāo shòuđộng từbán hàng
  22. suǒHán-Việt: toảđộng từ, danh từkhóa把猴子锁起来。
  23. guōHán-Việt: oadanh từnồi烟袋锅儿。
  24. 键盘鍵盤jiàn pándanh từbàn phím
  25. 长辈長輩zhǎng bèidanh từđàn anh, trưởng bối
  26. 长途長途cháng túđịnh ngữđường dài我要往加拿大打一个长途电话。
  27. 闪电閃電shǎn diàndanh từ, động từtia chớp闪电划破夜空,紧接着传来轰隆的雷声。
  28. 问候問候wèn hòuđộng từthăm hỏi sức khỏe
  29. chuǎngHán-Việt: sấmđộng từxông, đâm bổ他这几年闯 出来了。
  30. wénHán-Việt: vănđộng từ, danh từ, tính từngửi你闻 闻 这是什么味儿?
  31. 阳台陽臺yáng táidanh từban công我喜欢在阳台上种些花草,让家里充满绿意。
  32. zhènHán-Việt: trậndanh từ, lượng từtrận, cơn摆了个一字长蛇阵。
  33. 阶段階段jiē duàndanh từgiai đoạn大桥第一阶段的工程已经完成。
  34. 阻止zǔ zhǐđộng từngăn cản, cản trở, ngăn chặn
  35. 陆地陸地lù dìdanh từlục địa, đất liền
  36. 陆续陸續lù xùtrạng từlần lượt一到三月, 桃花、李花、和海棠陆陆续续都开了。
  37. 陌生mò shēngtính từ vị ngữlạ我们虽然是第一次见面,并不感到陌生。
  38. 限制xiàn zhìdanh từ, động từhạn chế限制在必要范围之内。
  39. 除夕chú xīdanh từ riêngđêm giao thừa
  40. 除非chú fēitrạng từtrừ phi除非修个水库,才能更好地解决灌溉问题。
  41. 随手隨手súi shǒutrạng từtiện tay, thuận tay出门时随手关灯。
  42. 随时隨時súi shítrạng từbất cứ lúc nào有问题可以随时来问我。
  43. 随身隨身súi shēnđộng từ, trạng từtuùy thân, di động
  44. 隔壁gé bìdanh từnhà bên cạnh隔壁邻居
  45. 难免難免nán miǎntrạng từlà không thể tránh khỏi没有经验,就难免要犯错误。
  46. 难怪難怪nán guàitrạng từthảo nào, chẳng trách这也难怪,一个七十多岁的人,怎能看得清这么小的字呢!
  47. 集中jí zhōngđộng từ, danh từtập trung集中优势兵力,各个歼灭敌人。
  48. 集体集體jí tǐtính từ, danh từtập thể个人利益服从集体利益。
  49. 集合jí héđộng từtập hợp民兵已经在村前集合了。
  50. 零件líng jiàndanh từlinh kiện,phụ tùng
  51. 零食líng shídanh từđồ ăn vặt不吃零食是好习惯。
  52. léiHán-Việt: lôidanh từsấm打雷。
  53. Hán-Việt: vụdanh từsương mù喷雾器。
  54. qīngHán-Việt: thanhtính từmàu xanh看(kān) 青。
  55. 青少年qīng shào niándanh từthanh thiếu niên
  56. 青春qīng chūndanh từtuổi trẻ把青春献给祖国。
  57. fēiHán-Việt: phiđộng từkhông要想做出成绩,非下苦功不可。
  58. kàođộng từ, trạng từdựa vào, dựa vào, gần, bên cạnh
  59. 面临面臨miàn línđộng từđối mặt với我们面临着极其艰巨而又十分光荣的任务。
  60. 面对面對miàn dùiđộng từđối mặt
  61. 面积面積miàn jī, miàn jidanh từdiện tích棉花种植面积。
  62. 鞭炮biān pàodanh từpháo hoa, pháo
  63. dǐngHán-Việt: đỉnhđộng từ, trạng từ, danh từđỉnh他听了姑母的话很不满意,就顶了她几句。
  64. xiàngHán-Việt: hạnglượng từ, danh từhạng,mục改造自然是一项重大任务。
  65. 项目項目xiàng mùdanh từdự án首先兴办关键性的建设项目。
  66. 项链項鏈xiàng liàndanh từvòng đeo cổ, dây truyền
  67. dùnHán-Việt: độtlượng từ, động từbữa (ăn)他顿了一下,又接着往下说。
  68. 预报預報yù bàodanh từdự báo天气预报
  69. 预订預訂yù dìngđộng từdự định,định, dự tính预订报纸
  70. 预防預防yù fángđộng từ, tính từphòng ngừa预防自然灾害。
  71. 领域領域lǐng yùdanh từlĩnh vực在自然科学领域内,数学是最重要的基础。
  72. 领导領導lǐng dǎođộng từ, danh từlãnh đạo领导人民由一个胜利走向另一个胜利。
  73. 频道頻道pín dàodanh từkênh
  74. Hán-Việt: khoảlượng từ, danh từhạt, hòn, viên一颗颗汗珠子往下掉。
  75. 题目題目tí mùdanh từđề mục, tiêu đề考试题目
  76. 风俗風俗fēng súdanh từphong tục风俗人情
  77. 风景風景fēng jǐngdanh từphong cảnh秋天的西山,风景格外美丽。
  78. 风格風格fēng gédanh từphong cách发扬助人为乐的高尚风格。
  79. 风险風險fēng xiǎndanh từrủi ro冒着风险去搞试验。
  80. piāoHán-Việt: phiêuđộng từtung bay, lung lay外面飘着雪花。
  81. 食物shí wùdanh từthức ăn
  82. 馒头饅頭mán toudanh từmàn thầu, bánh bao không nhân
  83. shǒubộ thủđầu, đứng đầu
  84. 香肠香腸xiāng chángdanh từxúc xích
  85. 驾驶駕駛jià shǐđộng từlái xe驾驶员。
  86. Hán-Việt: mạđộng từmắng, chửi她爹骂她不长进。
  87. 骨头骨頭gǔ toudanh từxương话里有骨头
  88. 高档高檔gāo dàngtính từcao cấp高档家具
  89. 高级高級gāo jítính từcao cấp, nâng cao高级神经中枢
  90. 魅力mèi lìdanh từsức quyến rũ富有魅力。
  91. 鲜艳鮮艷xiān yàntính từhiển nhiên, rõ ràng鲜艳夺目。
  92. 麦克风麥克風mài kè fēngdanh từmicrophone
  93. 黄金黃金huáng jīndanh từvàng电视广播的黄金时间。
  94. 鼓掌gǔ zhǎngđộng từvỗ tay当中央首长进入会场时,代表们热烈鼓掌,表示欢迎。
  95. 鼓舞gǔ wǔđộng từcổ vũ鼓舞人心
  96. 鼠标鼠標shǔ biāodanh từchuột máy tính
  97. lóngHán-Việt: longbộ thủrồng龙颜。

Học 1.297 từ HSK 5 trong ngữ cảnh thật

Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng