HSK5
Từ vựng HSK 5 — trang 10
Đọc báo và xem phim không cần phụ đề
- Từ mới cấp này
- 1.297
- Tích luỹ
- 2.500
- Tương đương
- C1
Danh sách 1.297 từ vựng HSK 5
Trang 10/11- 装裝zhuāngHán-Việt: trangđộng từhóa trang, trang phục不懂就是不懂,不要装懂。
- 装修裝修zhuāng xiūđộng từtrang trí, sửa sang (nhà cửa)
- 装饰裝飾zhuāng shìdanh từ, động từtrang trí建筑物上的各种装饰都很精巧。
- 要不yào bùtrạng từ, liên từnếu không thì从上海到武汉,可以搭长江轮船,要不绕道坐火车也行。
- 观察觀察guān cháđộng từquan sát, xem xét观察地形
- 观念觀念guān niàndanh từquan niệm破除旧的传统观念。
- 观点觀點guān diǎndanh từquan điểm没有正确的立场,就不会有正确的观点。
- 规则規則gūi zédanh từ, tính từquy tắc这条河流的水道原来很不规则。
- 规律規律gūi lǜdanh từquy luật基本经济规律。
- 规模規模gūi módanh từquy mô规模宏大
- 规矩規矩gūi jǔ, gūi judanh từ, tính từ vị ngữnguyên tắc字写得很规矩。
- 角度jiǎo dùdanh từgóc, góc độ如果光从自己的角度来看问题,意见就难免有些片面。
- 角色jué sè, jiǎo sèdanh từvai trò
- 计算計算jì suànđộng từ, danh từtính toán做事没计算。
- 讨价还价討價還價tǎo jià huán jiàcụm từmặc cả, trả giá
- 训练訓練xùn liàndanh từhuấn luyện, đào tạo警犬都是受过训练的。
- 议论議論yì lùnđộng từ, danh từthảo luận,bàn luận大家都在议论这件事。
- 记录記錄jì lùđộng từ, danh từghi chép推举他当记录。
- 记忆記憶jì yìđộng từ, danh từtrí nhớ时间是洞,记忆是水,朋友,我从河里捞起来的都是对你的回忆...
- 讲座講座jiǎng zuòdanh từtọa đàm.báo cáo汉语拼音讲座。
- 讲究講究jiǎng jiu, jiǎng jiūđộng từ, tính từ, danh từchú ý,coi trọng我们一向讲究实事求是。
- 论文論文lùn wéndanh từluận văn学术论文。
- 讽刺諷刺fěng cìdanh từ, tính từ vị ngữ, động từchâm biếm用话讽刺了他几句。
- 设备設備shè bèidanh từ, động từthiết bị新建的工人俱乐部设备得很不错。
- 设施設施shè shīdanh từ, động từthiết bị, công trình
- 设计設計shè jìdanh từ, động từthiết kế设计方案
- 证件證件zhèng jiàndanh từgiấy chứng nhận
- 证据證據zhèng jùdanh từchuứng cứ证据确凿
- 评价評價píng jiàdanh từ, động từđánh giá观众给予这部电影很高的评价。
- 诊断診斷zhěn duànđộng từchẩn đoán
- 词汇詞彙cí hùidanh từtừ vựng
- 试卷試卷shì juàndanh từbài thi
- 诗詩shīHán-Việt: thidanh từthơ
- 诚恳誠懇chéng kěntính từthành khẩn
- 话题話題huà tídanh từchủ đề换个话题接着说。
- 询问詢問xún wènđộng từhỏi
- 语气語氣yǔ qìdanh từngữ khí听他的语气,这事大概有点不妙。
- 说不定說不定shuō bu dìngtrạng từnói không chừng, chưa biết chừng
- 说服說服shuō fúđộng từthuyết phục
- 请求請求qǐng qiúđộng từthỉnh cầu, yêu cầu他请求上级给他最艰巨的任务。
- 课程課程kè chéngdanh từlịch dạy học安排课程。
- 调整調整tiáo zhěngđộng từđiều chỉnh调整作息时间
- 调皮調皮tiáo pítính từnghịch ngợm
- 谈判談判tán pàndanh từ, động từcuộc đàm phán和平谈判
- 谦虚謙虛qiān xūđộng từ, tính từkhiêm tốn他谦虚了一番,终于答应了我的请求。
- 谨慎謹慎jǐn shèntính từcẩn thận小心谨慎。
- 豆腐dòu fudanh từđậu phụ
- 象征象徵xiàng zhēngdanh từ, động từ, tính từtượng trưng火炬象征光明。
- 象棋xiàng qídanh từcờ tướng
- 豪华豪華háo huátính từsang trọng, hào hoa室内摆设非常豪华。
- 贡献貢獻gòng xiànđộng từ, danh từcống hiến他们为国家做出了新的贡献。
- 财产財產cái chǎndanh từtài sản国家财产
- 责备責備zé bèiđộng từ, danh từkhiển trách责备几句就算了。
- 账户賬戶zhàng hùdanh từtài khoản
- 贷款貸款dài kuǎndanh từ, cụm động-tâncho vay向银行贷款五十万元。
- 贸易貿易mào yìdanh từbuôn bán对外贸易。
- 资料資料zī liàodanh từtư liệu, dữ liệu谈笑的资料
- 资格資格zī gédanh từtư cách他在我们车间里是资格最老的了。
- 资源資源zī yuándanh từtaài nguyên地下资源
- 赔偿賠償péi chángđộng từ, danh từbồi thường赔偿照价。
- 赞成贊成zàn chéngđộng từtán thành, đồng ý赞成这项提议的请举手。
- 赞美讚美zàn měiđộng từkhen ngợi助人为乐的精神受到人们的赞美。
- 赶快趕快gǎn kuàitrạng từnhanh, mau lên时间不早了,我们赶快走吧。
- 赶紧趕緊gǎn jǐntrạng từvội vàng天要下雨了,赶紧把晒的衣服收进来。
- 趁chènHán-Việt: sấnliên từ, Adknhân lúc, thừa dịp趁几头牲口。
- 超级超級chāo jíđịnh ngữsiêu, siêu cấp超级显微镜。
- 趋势趨勢qū shìdanh từ, động từkhuynh hướng, xu thế当前世界的总趋势。
- 踩cǎiHán-Việt: tháiđộng từgiẫm, dận, đạp这种人既会捧人,又会踩人。
- 蹲dūnHán-Việt: tônđộng từngồi xổm他整天蹲在家里不出门。
- 身份shēn fèndanh từthân phận
- 身材shēn cáidanh từvóc dáng, dáng người身材高大。
- 躲藏duǒ cángđộng từtrốn tránh, ẩm náu
- 车厢車廂chē xiāngdanh từthùng xe ô tô, toa hành khách
- 车库車庫chē kùdanh từnhà để xe
- 转变轉變zhuǎn biànđộng từ, danh từchuyển biến, thay đổi风向转变了
- 转告轉告zhuǎn gàođộng từchuyển lời, nói lại他让我转告你,他明天不能来了。
- 轮流輪流lún liúđộng từ, trạng từthay phiên nhau轮流值日。
- 软軟ruǎnHán-Việt: nhuyễntính từmềm软话说得很。
- 软件軟件ruǎn jiàndanh từphần mềm
- 轻易輕易qīng yìtính từ vị ngữdễ dàng, tùy tiện, khinh suất
- 轻视輕視qīng shìđộng từkhinh thường
- 辅导輔導fǔ dǎodanh từ, động từphụ đạo, hướng dẫn辅导学生学习基础知识。
- 输入輸入shū rùđộng từlối vào
- 辞职辭職cí zhícụm động-tântừ chức要求辞职
- 辣椒là jiāodanh từớt我不太能吃辣,所以少放点辣椒。
- 辩论辯論biàn lùnđộng từ, danh từtranh luận辩论会。
- 达到達到dá dàođộng từ bổ ngữđến, đạt được达到国际水平。
- 迅速xùn sùtính từnhanh动作迅速
- 过分過分guò fèntính từquá đáng, quá mức这幅画虽然画得不够好,但你把它说得一文不值,也未免过分了。
- 过敏過敏guò mǐndanh từ, động từdị ứng你不要过敏,没人说你坏话。
- 过期過期guò qīđộng từquá hạn, hết hạn过期作废
- 迎接yíng jiēđộng từchào đón, ngênh đón今天笑着和你握别,但愿不久笑着把你迎接。
- 运气運氣yùn qi, yùn qìdanh từvận may他一运气,把石块搬了起来。
- 运用運用yùn yòngđộng từ, danh từvận dụng运用自如
- 运输運輸yùn shūdanh từvận tải
- 近代jìn dàidanh từcận đại
- 进口進口jìn kǒuđộng từ, tính từ, danh từnhập khẩu进口货。
- 进步進步jìn bùdanh từ, động từ, tính từtiến bộ虚心使人进步,骄傲使人落后。
- 违反違反wéi fǎnđộng từvi phạm违反社会发展规律。
- 连忙連忙lián mángtrạng từvội váng老大娘一上车,乘客就连忙让座。
- 连续連續lián xùtrạng từ, danh từliên tục, liên tiếp, liền nhau
- 迟早遲早chí zǎotính từsớm hay muộn, sớm muộn gì
- 迫切pò qiètính từbức thiết, cấp bách工人们迫切要求提高文化和技术水平。
- 追zhūiđộng từđuổi theo, theo đuổi, tìm kiếm
- 追求zhūi qiúđộng từtheo đuổi追求真理
- 退tùiHán-Việt: thoái, thốiđộng từlùi, đẩy lùi把子弹退出来。
- 退休tùi xiūđộng từnghiỉ hưu退休人员
- 退步tùi bùcụm động-tânlùi bước彼此都退步,就不至于冲突起来。
- 逃táoHán-Việt: đàođộng từtrốn thoát
- 逃避táo bìđộng từtrốn thoát逃避斗争
- 透明tòu míngtính từminh bạch, trong suốt水是无色透明的液体。
- 逐步zhú bùtrạng từlần lượt, từng bước工作逐步开展起来了。
- 逐渐逐漸zhú jiàntrạng từdần dần天色逐渐暗了下来。
- 递遞dìHán-Việt: đệđộng từ, trạng từtruyền đạt,chuyển giao投递给我。
- 逗dòuHán-Việt: đậuđộng từchọc tức这孩子两只灵活的大眼睛很逗人喜欢。
- 通常tōng chángtrạng từ, tính từthông thường他通常六点钟就起床。
- 造成zào chéngđộng từ, danh từtạo thành
- 逻辑邏輯luó jidanh từlogic这几句话不合逻辑。
- 道德dào dédanh từđạo đức
- 道理dào lǐ, dào lidanh từđạo lý他在跟孩子们讲热胀冷缩的道理。
Học 1.297 từ HSK 5 trong ngữ cảnh thật
Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng