HSK5
Từ vựng HSK 5 — trang 9
Đọc báo và xem phim không cần phụ đề
- Từ mới cấp này
- 1.297
- Tích luỹ
- 2.500
- Tương đương
- C1
Danh sách 1.297 từ vựng HSK 5
Trang 9/11- 简历簡歷jiǎn lìdanh từsơ yếu lý lịch
- 简直簡直jiǎn zhítrạng từquả là, thật là街上的汽车一辆跟着一辆,简直没个完。
- 类型類型lèi xíngdanh từkiểu, loại, thể loại
- 粗糙cū cāotính từthô ráp, sần sùi, sơ sài这件衣服的面料很粗糙,穿起来不舒服。
- 粘贴粘貼zhān tiēđộng từdán粘贴标语
- 粮食糧食liáng shidanh từthức ăn
- 精力jīng lìdanh từtừng trải, trải qua精力充沛。
- 精神jīng shéndanh từ, tính từ vị ngữtinh thần这孩子大大的眼睛,怪精神的。
- 糊涂糊塗hú tu, hú tútính từ, danh từhồ đồ, lơ mơ, mơ hồ他越解释,我越糊涂。
- 糟糕zāo gāotính từ, cụm từhỏng bét, gay go真糟糕,把钥匙锁在屋里,进不去了。
- 系係xìHán-Việt: kếđộng từthắt, buộc, cài, đeo从窖里把白薯系上来。
- 系统系統xì tǒngdanh từhệ thống组织系统。
- 系领带繫領帶jì lǐng dàiđộng từthắt cà vạt
- 紧急緊急jǐn jítính từkhẩn cấp紧急命令。
- 紫zǐHán-Việt: tửtính từ, danh từmàu đỏ tía玫瑰紫
- 繁荣繁榮fán róngtính từ, động từphồn vinh把祖国建设得繁荣富强。
- 纪录紀錄jì lùđộng từ, danh từghi chép
- 纪律紀律jì lǜdanh từkỷ luật
- 纪念紀念jì niànđộng từ, danh từkỷ niệm这张照片给你做个纪念吧。
- 纷纷紛紛fēn fēntrạng từ, tính từ vị ngữtới tấp, dồn dập大家纷纷提出问题。
- 组組zǔHán-Việt: tổlượng từ, động từnhóm, tổ十个人组成一个分队。
- 组合組合zǔ héđộng từ, danh từtổ hợp这本集子是由诗、散文和短篇小说三部分组合而成的。
- 组成組成zǔ chéngđộng từ bổ ngữtạo thành, cấu thành组成全体的各部分。
- 组织組織zǔ zhīdanh từ, động từtổ chức这篇文章组织得很好。
- 细节細節xì jiédanh từchi tiết只要叙述主要情况,不必谈全部细节。
- 经典經典jīng diǎndanh từ, tính từ vị ngữkinh điển, cổ điển马列主义经典著作。
- 经商經商jīng shāngđộng từkinh doanh
- 经营經營jīng yíngđộng từkinh doanh这个展览会是煞费经营的。
- 结合結合jié héđộng từ, danh từphối hợp教育与生产劳动相结合。
- 结实結實jiē shitính từchắc, bền这双鞋很结实。
- 结构結構jié gòudanh từkết cấu, cấu trúc钢筋混凝土结构。
- 结论結論jié lùndanh từkết luận
- 结账結賬jié zhàngcụm động-tânthanh toán吃完饭后,我们一起去前台结账。
- 绕繞ràoHán-Việt: nhiễuđộng từquấn, cuyển động我一时绕住了,帐目没算对。
- 绝对絕對jué dùitính từ, trạng từquyết định我们的同志绝对大多数都是好同志。
- 统一統一tǒng yīdanh từ, động từ, tính từ vị ngữthôống nhất大家的意见逐渐统一了。
- 绳子繩子shéng zidanh từdây thừng
- 维修維修wéi xiūdanh từ, động từgiữ gìn, sửa chữa, duy tu机器维修得好,使用年限就能延长。
- 综合綜合zōng héđộng từ, tính từtổng hợp戏剧是一种综合艺术,它包括文学、美术、音乐、建筑各种艺术的成分。
- 缓解緩解huǎn jiěđộng từxoa dịu, làm dịu展宽马路后,交通阻塞现象有了缓解。
- 编辑編輯biān jíđộng từ, danh từbiên tập, chỉnh sửa编辑工作。
- 缩短縮短suō duǎnđộng từ, danh từrút ngắn缩短战线。
- 缺乏quē fáđộng từ, tính từthiếu材料缺乏。
- 网络網絡wǎng luò, wǎng lùdanh từmạng
- 罚款罰款fá kuǎnđộng từ, danh từphạt tiền
- 美术美術měi shùdanh từmỹ thuật
- 群qúnHán-Việt: quầnlượng từnhóm, loạt, bầy, đàn成群结队。
- 翅膀chì bǎngdanh từcánh飞机翅膀。
- 翻fānHán-Việt: phiênđộng từxoay, lật, trở mình从箱子底下翻出来一条旧围巾。
- 老婆lǎo pódanh từvợ (thân mật)
- 老实老實lǎo shí, lǎo shitính từ vị ngữthành thật当老实人、说老实话、办老实事。
- 老板老闆lǎo bǎndanh từông chủ老板今天心情很好,给大家发了奖金。
- 老百姓lǎo bǎi xìngdanh từdân thường
- 老鼠lǎo shǔdanh từchuột我看到一只老鼠在厨房里跑来跑去。
- 耳环耳環ěr huándanh từbông tai
- 耽误耽誤dān wù, dān wuđộng từlàm chậm trễ快走吧,别耽误了看电影。
- 联合聯合lián héđộng từ, danh từliên hiệp全世界无产者,联合起来!
- 肌肉jī ròudanh từbắp thịt
- 股票gǔ piàodanh từcổ phiếu
- 肥皂féi zàodanh từxà bông
- 肩膀jiān bǎngdanh từvai肩膀儿硬(能担负重大责任)。
- 胃wèiHán-Việt: vịdanh từdạ dày
- 胃口wèi kǒudanh từkhẩu vị, sở thích打球他不感兴趣,游泳才对他的胃口。
- 胆小鬼膽小鬼dǎn xiǎo gǔidanh từkẻ nhát gan
- 背bèiHán-Việt: bối; bộidanh từ, động từphía sau这些天我特背,干什么,什么不成。
- 背景bèi jǐngdanh từbối cảnh, nền历史背景
- 胜利勝利shèng lìđộng từ, tính từ, danh từthắng lợi生产任务胜利完成。
- 胡同hú tòngdanh từngõ, hẻm
- 胡说胡說hú shuōđộng từ, danh từxuyên tạc, nói bậy这纯属胡说,不必理会。
- 胶水膠水jiāo shǔidanh từkeo nước, hồ dán
- 胸xiōngHán-Việt: hungdanh từngực胸有成竹
- 能干能幹néng gàntính từtài giỏi, giỏi
- 能源néng yuándanh từnguồn năng lượng
- 脑袋腦袋nǎo dài, nǎo daidanh từđầu
- 脖子bó zidanh từcổ
- 腰yāoHán-Việt: yêudanh từthắt lưng我腰里还有些钱,足够我们零用的。
- 自从自從zì cónggiới từtừ我自从参加了体育锻炼,身体强健多了。
- 自动自動zì dòngtính từtự động水自动地流到田里。
- 自愿自願zì yuànđộng từ, tính từ vị ngữtự nguyện自觉自愿
- 自由zì yóudanh từ, tính từtự do自由发表意见
- 自私zì sītính từích kỷ
- 自觉自覺zì juéđộng từ, tính từtự giác肺结核的初期,病症不很显著,病人常常不自觉。
- 自豪zì háođộng từtự hào以此自豪
- 臭chòuHán-Việt: xútính từ, động từhôi无声无臭(没有声音,没有气味,比喻人没有名声)。
- 至于至於zhì yúgiới từđối với这两年来,村里新盖的瓦房就有几百间,至于村民添置的电器、日用品,就不可胜数了。
- 至今zhì jīntrạng từcho đến nay他回家以后至今还没有来信。
- 舅舅jiù jiudanh từcậu我的舅舅是一位工程师,他很有才华。
- 舍不得捨不得shě bu deđộng từluyến tiếc, không nỡ连长舍不得自己的部队,才休养几天就赶回去了。
- 舒适舒適shū shìtính từdễ chịu, thỏa mái
- 良好liáng hǎotính từtốt đẹp养成讲卫生的良好习惯。
- 艰巨艱巨jiān jùtính từkhó khăn, gian khổ这个工程非常艰巨。
- 艰苦艱苦jiān kǔtính từ vị ngữgian khổ艰苦的岁月。
- 色彩sè cǎidanh từmàu色彩鲜明。
- 节省節省jié shěngđộng từ, tính từtiết kiệm节省每一个铜板用到革命事业上。
- 花生huā shēngdanh từcủ lạc
- 苗条苗條miáo tiaotính từmiì sợi
- 英俊yīng jùntính từ, danh từanh tuấn, khôi ngôi tuấn tú英俊有为
- 英雄yīng xióngdanh từ, tính từanh hùng英雄难过美人关。
- 范围範圍fàn wéidanh từphạm vi他们谈话的范围很广,涉及政治、科学、文学等各方面。
- 营业營業yíng yèdanh từ, cụm động-tânkinh doanh开始营业
- 营养營養yíng yǎngdanh từdinh dưỡng水果富于营养
- 落后落後luò hòutính từlạc hậu, rớt lại phía sau我们的船先过了桥洞, 他们的船稍微落后一点。
- 蔬菜shū càidanh từrau我每天都要吃一些新鲜的蔬菜。
- 薄báoHán-Việt: bạctính từmỏng变薄 地为肥田,变低产为高产
- 虚心虛心xū xīntính từkhiêm tốn虚心使人进步,骄傲使人落后。
- 蛇shéHán-Việt: xàdanh từcon rắn我看到一条小蛇在草丛里快速地爬过。
- 蜜蜂mì fēngdanh từcon ong mật勤劳的蜜蜂在花丛中辛勤地采蜜。
- 蝴蝶hú diédanh từbươm bướm, con bướm花园里飞舞着美丽的蝴蝶,像一朵朵会动的花。
- 血xiě, xuèHán-Việt: huyếttính từ, danh từmáu流了一点血 。
- 行业行業háng yèdanh từngành饮食行业
- 行为行為xíng wéidanh từhành vi正义的行为。
- 行人xíng réndanh từngười đi bộ
- 行动行動xíng dòngdanh từ, động từhành động, hoạt động
- 补充補充bǔ chōngtính từ vị ngữ, động từbổ sung指导员汇报后,连长又做了补充。
- 表情biǎo qíngdanh từ, động từnét mặt, vẻ mặt他脸上流露出兴奋的表情。
- 表明biǎo míngđộng từtỏ rõ,chứng tỏ表明态度。
- 表现表現biǎo xiàndanh từ, động từbiểu hiện在生产竞赛中他们表现了非常热情积极的态度。
- 表达表達biǎo dáđộng từ, danh từbiểu đạt, hiểu hiện
- 表面biǎo miàntính từ, danh từmặt ngoài, bề ngoài你不能只看事情的表面。
- 被子bèi zidanh từcái chăn冬天来了,我需要盖厚一点的被子。
Học 1.297 từ HSK 5 trong ngữ cảnh thật
Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng