HSK6
Từ vựng HSK 6 — trang 17
Cấp cao nhất: 5.000 từ và thành ngữ
- Từ mới cấp này
- 2.497
- Tích luỹ
- 5.000
- Tương đương
- C2
Danh sách 2.497 từ vựng HSK 6
Trang 17/21- 美满美滿měi mǎncuộc sống đầy đủ, đầm ấm, mỹ mãn美满的生活。
- 美观美觀měi guāntính từđẹp, dễ coi, duyên dáng房屋布置得很美观。
- 羞耻羞恥xiū chǐdanh từxấu hổ不知羞耻。
- 群众群眾qún zhòngquần chúng群众是真正的英雄。
- 羽绒服羽絨服yǔ róng fúáo lông冬天最保暖的就是一件厚厚的羽绒服。
- 翘翹qiàoHán-Việt: kiềuđộng từvênh, vểnh, bênh板凳没放稳,这头儿一压,那头儿就往上一翘。
- 翼yìHán-Việt: dựcdanh từ, động từcánh由左翼 进攻
- 耀眼yào yǎnđộng từ, tính từchói mắt, lóa mắt
- 考古kǎo gǔđộng từ, danh từkhảo cổ học
- 考察kǎo cháđộng từkhảo sát, quan sát进行科学研究工作, 必须勤于考察和 思索,才能有成就。
- 考核考覈kǎo héđộng từsát hạch, khảo hạch定期考核。
- 考验考驗kǎo yànđộng từ, danh từkhảo nghiệm, thử thách我们队伍是一支久经考验的队伍。
- 而已ér yǐtrợ từmà thôi, thế thôi如此而已,岂有他哉。
- 耍shuǎHán-Việt: xoạđộng từchơi全社的大事,可不是耍的!
- 耐用nài yòngtính từbền搪瓷器具比玻璃器具经久耐用。
- 耕地gēng dìđộng từ, danh từcày ruộng, cày bừa不能随意占用耕地。
- 耗费耗費hào fèitiêu thụ耗费人力物力。
- 耸聳sǒngHán-Việt: tủngđộng từđứng thẳng高耸入云。
- 聋哑聾啞lóng yǎngười câm điếc
- 职位職位zhí wèidanh từchức vị编制内的职位。
- 职务職務zhí wùdanh từchức vụ担任厂长的职务。
- 职能職能zhí néngdanh từchức năng, công năng政法部门是执行国家专政职能的机关。
- 联想聯想lián xiǎngđộng từ, danh từliên tưởng, nghĩ đến看到他,使我联想起许多往事。
- 联欢聯歡lián huānliên hoan军民联欢。
- 联盟聯盟lián méngdanh từvội vã, vội vàng工农联盟。
- 联络聯絡lián luòđộng từ, danh từliên lạc, liên hệ他联络了一些人办了一个读书会。
- 聚精会神聚精會神jù jīng hùi shéntập chung tinh thần同学们聚精会神地听老师讲解。
- 肆无忌惮肆無忌憚sì wú jì dàntính từtrắng trợn, không kiêng nể gì cả
- 肖像xiào xiàngdanh từchân dung
- 股东股東gǔ dōngdanh từcổ đông, người góp vốn
- 股份gǔ fèndanh từcổ phần
- 肥沃féi wòphì nhiêu, màu mỡ土壤肥沃
- 肺fèiHán-Việt: phếdanh từphổi
- 肿瘤腫瘤zhǒng liúdanh từbướu
- 胆怯膽怯dǎn qiènhút nhát初上讲台,还真有几分胆怯。
- 背叛bèi pànđộng từ, danh từphản bội背叛封建阶级。
- 背诵背誦bèi sòngđộng từđọc thuộc lòng背诵课文。
- 胜负勝負shèng fùdanh từthắng bại, được thua从长远看,战争的胜负决定于战争的性质。
- 胡乱胡亂hú luàntrạng từqua loa, qua quýt, tùy tiện他话还没听完,就胡乱批评一气。
- 胡须鬍鬚hú xūdanh từrâu
- 胸怀胸懷xiōng huáidanh từ, động từmang trong lòng你是河水,我是河岸;你胸怀的热情都盛在我的胸怀。
- 胸膛xiōng tángngực
- 能量néng liàngdanh từnăng lượng
- 脂肪zhī fángtính từmỡ, chất béo
- 脆弱cùi ruòmỏng manh, yếu đuối脆弱的心灵。
- 脉搏脈搏mài bódanh từmạch
- 脱离脫離tuō líđộng từthoát ly, tách rời脱离旧家庭
- 腐朽fǔ xiǔtính từmục nát, hủ bại, sa đọa埋在地里的木桩都腐朽了。
- 腐烂腐爛fǔ làntính từthối nát, thối rữa受伤的地方,肌肉开始腐烂。
- 腐蚀腐蝕fǔ shíđộng từăn mòn氢氟酸腐蚀性很强,能腐蚀玻璃。
- 腐败腐敗fǔ bàitính từ, danh từmục nát, hủ bại, thối rữa木材涂上油漆,可以防止腐败。
- 腥xīngHán-Việt: tanh, tinhtanh荤腥。
- 腹泻腹瀉fù xièdanh từ, động từbệnh tiêu chảy
- 膜móHán-Việt: mạc, mômàng纸浆表面结成薄膜。
- 膝盖膝蓋xī gàidanh từđầu gối
- 臂bìHán-Việt: tídanh từcánh tay
- 自主zì zhǔtự chủ独立自主
- 自力更生zì lì gēng shēngHán-Việt: tự lực cánh sinhđộng từ, danh từtự lực cánh sinh
- 自卑zì bēiđộng từtự ti不自满,也不自卑。
- 自发自發zì fāđộng từ, tính từ vị ngữtự phát这个科研小组是他们几个人自发地组织起来的。
- 自满自滿zì mǎntính từtự mãn他虚心好学,从不自满。
- 致使zhì shǐđộng từkhiến cho,l àm cho由于字迹不清,致使信件无法投递。
- 致力zhì lìcống hiến, dốc sức
- 致辞致辭zhì cíđộng từđọc diễn văn由大会主席致辞。
- 舆论輿論yú lùndanh từdư luận社会舆论
- 舌头舌頭shé toudanh từlưỡi
- 舒畅舒暢shū chàngtính từkhoan khoái, dễ chịu车窗打开了,凉爽的风吹进来,使人非常舒畅。
- 舔tiǎnHán-Việt: thiểmđộng từliếm猫舔爪子
- 舞蹈wǔ dǎodanh từnhảy múa, khiêu vũ
- 舟zhōuHán-Việt: châubộ thủthuyền nhỏ一叶扁舟
- 航天háng tiāndanh từhàng không vũ trụ航天技术
- 航空háng kōngdanh từhàng không航空事业
- 航行háng xíngđi, vận chuyển
- 舰艇艦艇jiàn tǐngchiến hạm
- 舱艙cāngHán-Việt: thươngkhoang, buồng头等舱。
- 船舶chuán bódanh từthuyền bè
- 艘sōuHán-Việt: sưulượng từchiếc, con (tàu, thuyền)一本书就像一艘船,带领我们从狭隘的港湾驶向无限广阔的生活海洋。
- 良心liáng xīndanh từlương tâm说良心话。
- 艰难艱難jiān nántính từkhó khăn, gian nan行动艰难。
- 节制節制jié zhìđộng từ, danh từkiềm chế, điều độ, tiết chế
- 节奏節奏jié zòudanh từnhịp điệu, tiết tấu有节奏有条理地安排工作。
- 花瓣huā bàndanh từcánh hoa
- 花蕾huā lěidanh từnụ hoa
- 苍白蒼白cāng báitính từtái nhợt作品中的人物形象苍白无力。
- 苏醒甦醒sū xǐngđộng từtỉnh lại
- 若干ruò gāntừ để hỏibao nhiêu, một số
- 苦尽甘来苦盡甘來kǔ jìn gān láiHán-Việt: khổ tận cam laicụm từkhổ tận cam lai
- 苦涩苦澀kǔ sètính từđắng chát, cay đắng, đau khổ
- 英勇yīng yǒnganh dũng英勇的战士
- 英明yīng míngkhôn ngoan英明的领导
- 茂盛mào shèngtính từtươi tốt, xanh tươi桃花和杏花开得格外的茂盛。
- 范畴範疇fàn chóudanh từphạm trù汉字属于表意文字的范畴。
- 茎莖jīngHán-Việt: kinhđộng từthân cây刀茎(刀把)。
- 茫然máng rántính từ, cụm từmù tịt, chẳng biết gì事情发生的原因和经过我都茫然。
- 茫茫máng mángtính từmênh mông, mù mịt茫茫一片白雾。
- 草案cǎo ànđộng từbản thảo交通管理条例草案。
- 草率cǎo shuàitính từqua loa, đại khái做什么工作,都应该认真负责,不能草率从事。
- 荒凉荒涼huāng liángtính từhoang vu, hoang vắng一片荒凉
- 荒唐huāng tángtính từhoang đường, vô lý这个想法毫无道理,实在荒唐。
- 荒谬荒謬huāng miùtính từsai lầm, vô lý, hoang đường荒谬的论调
- 荣幸榮幸róng xìngtính từvinh hạnh我们能见到您,感到十分荣幸。
- 荣誉榮譽róng yùdanh từ, tính từvinh dự,vẻ vang爱护集体的荣誉。
- 荤葷hūnthịt, cá, đồ ăn cay nóng
- 莫名其妙mò míng qí miàoHán-Việt: mạc danh kỳ diệucụm từkhông hiểu ra sao cả
- 萌芽méng yáđộng từ, danh từmới nảy sinh, mới phát sinh
- 落实落實luò shídanh từ, tính từđầy đủ chu đáo, làm cho chắc chắn事情没有把握, 心里总是不落实。
- 落成luò chéngđộng từhoàn thành, khánh thành大桥已经落成,日内即可正式通车。
- 著作zhù zuòtác phẩm著作等身(形容著作极多)。
- 董事长董事長dǒng shì zhǎngchủ tịch hội đồng quản trị
- 蒸发蒸發zhēng fāđộng từhơi bốc lên
- 蔑视蔑視miè shìđộng từkhinh miệt
- 蔓延màn yánđộng từlan tràn, lan ra蔓延滋长。
- 蔚蓝蔚藍wèi lánxanh biếc, xanh da trời
- 蕴藏蘊藏yùn cángđộng từchất chứa, chứa đựng大沙漠下面蕴藏着丰富的石油资源。
- 薄弱bó ruòbạc nhược,yếu kém加强工作中的薄弱环节
- 薪水xīn shǔidanh từlương, tiền lương
- 藐视藐視miǎo shìđộng từcoi thường, khinh miệt
- 虐待nüè dàidanh từ, động từhành hạ, ngược đãi
- 虚伪虛偽xū wěidanh từkhông thật, giả dối他对人实在,没有一点虚伪。
- 虚假虛假xū jiǎgiả tạo, giả dối做学问要老老实实,不能有半点虚假。
Học 2.497 từ HSK 6 trong ngữ cảnh thật
Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng