HSK6

Từ vựng HSK 6 — trang 15

Cấp cao nhất: 5.000 từ và thành ngữ

Từ mới cấp này
2.497
Tích luỹ
5.000
Tương đương
C2

Danh sách 2.497 từ vựng HSK 6

Trang 15/21
  1. 留神liú shénđộng từlưu ý, để ý cẩn thạn留点儿神留神,可别上当。
  2. 畜牧xù mùdanh từ, động từchăn nuôi从事畜牧
  3. fānHán-Việt: phiênlượng từhồi, lần, phen翻了一番(数量加了一倍)。
  4. 疏忽shū husơ suất疏忽职守。
  5. 疏远疏遠shū yuǎnđộng từ, danh từxa cách, trở nên xa lạ
  6. 疑惑yí huòđộng từnghi ngờ疑惑不解
  7. 疙瘩gē dadanh từ, động từmụn, mụn cơm解开他们两人中间的疙瘩。
  8. Hán-Việt: badanh từđào, cào bới, moi, dỡ树干上有一个疤
  9. 疲倦pí juàntính từ vị ngữmệt mỏi
  10. 疲惫疲憊pí bèitính từ, động từkiệt quệ疲惫不堪。
  11. 疾病jí bìngdanh từđau ốm, bệnh tật预防疾病。
  12. 症状症狀zhèng zhuàngdanh từbệnh trạng, triệu chứng
  13. 痕迹痕跡hén jìđộng từ, danh từvết tích, dấu vết这个山村,旧日的痕迹几乎完全消失了。
  14. 瘫痪癱瘓tān huàndanh từ, tính từ, động từliệt, bại liệt他得了伤寒病,卧床五个多月,尽管活下来了,但左腿瘫痪了。
  15. quéHán-Việt: quèđộng từ, tính từquè quặt摔瘸了腿。
  16. 癌症癌癥ái zhèngdanh từung thư
  17. 登录登錄dēng lùđăng nhập登录在案
  18. 登陆登陸dēng lùđộng từđổ bộ, lên bờ登陆演习
  19. jiēHán-Việt: giaitrạng từtoàn là, đều là放之四海而皆准。
  20. 皇后huáng hòudanh từhoàng hậu
  21. 皇帝huáng dìdanh từhoaàn đế
  22. 皮革pí gédanh từda
  23. 皱纹皺紋zhòu wéndanh từnếp nhăn脸上布满皱纹
  24. 盆地pén dìdanh từthung lũng, lòng chảo, bồn địa
  25. 盈利yíng lìđộng từ, danh từlợi nhuận, tiền lãi
  26. 监狱監獄jiān yùdanh từnhà tù,nhà giam
  27. 监督監督jiān dūđộng từ, danh từgiám sát, đôn thúc政府机关要接受人民监督。
  28. 监视監視jiān shìđộng từgiám thị, theo dõi了望哨远远监视着敌人。
  29. 盖章蓋章gài zhāngđộng từđóng dấu
  30. 盗窃盜竊dào qiètrộm盗窃公物
  31. 盘旋盤旋pán xuánđộng từquanh quẩn, lượn vòng这件事在我脑子里盘旋了好久。
  32. shèngHán-Việt: thànhtính từ vị ngữchứa, đựng, dung nạp这间屋子小,盛 不了这么多东西。
  33. 盛产盛產shèng chǎnđộng từsản xuất nhiều盛产木材。
  34. 盛开盛開shèng kāitrạng từ, cụm từnở hoa百花盛开。
  35. 盛情shèng qíngdanh từthịnh tình盛情厚谊。
  36. 盛行shèng xíngđộng từthịnh hành盛行一时。
  37. 目光mù guāngdanh từánh mắt, tầm mắt目光炯炯。
  38. 目睹mù dǔđộng từmắt thấy耳闻目睹。
  39. dīngHán-Việt: đinhđộng từnhìn chằm chằm轮到她射击,大家的眼睛都盯住了靶心。
  40. 盲目máng mùmù quáng盲目行动。
  41. 直径直徑zhí jìngdanh từđường kính, thẳng
  42. 直播zhí bōdanh từphát sóng trực tiếp现场直播大会的实况。
  43. 相声相聲xiàng shēng, xiàng shengdanh từkịch nói hài, đối thoại hài
  44. 相差xiāng chàdanh từ, động từkhác nhau
  45. 相应相應xiāng yìngtrạng từ, động từtương ứng环境改变了,工作方法也要相应地改变。
  46. 相等xiāng děngđộng từ, tính từbằng这两间房子的面积相等。
  47. 相辅相成相輔相成xiāng fǔ xiāng chéngHán-Việt: tương phụ tương thànhbổ trợ cho nhau
  48. 省会省會shěng hùidanh từthủ phủ của tỉnh
  49. 看待kàn dàiđộng từ, danh từđối đãi,tiếp đãi把他当亲兄弟看待。
  50. 真挚真摯zhēn zhìtính từchân thành, tha thiết真挚的友谊。
  51. 真理zhēn lǐdanh từchân lý, sự thật
  52. 真相zhēn xiàngdanh từsự thật弄清问题的真相。
  53. zhǎHán-Việt: chắp, trátđộng từnháy mắt眼睛也不眨一眨。
  54. Hán-Việt: mễ, mếđộng từchợp mắt眯着眼睛笑。
  55. 眼光yǎn guāngdanh từthị lực大家的眼光都集中到他身上。
  56. 眼神yǎn shéndanh từaánh mắt, thị lực我眼神儿不好,天一黑就看不清了。
  57. 眼色yǎn sènăng lực你这没眼色的糊涂虫!
  58. 着想著想zhuó xiǎngsuy nghĩ, lo nghĩ他是为你着想才劝你少喝酒的。
  59. 着手著手zhuó shǒubắt tay vào làm提高生产要从改进技术着手。
  60. 着迷著迷zháo mísay mê, say sưa老爷爷讲的故事真动人,孩子们听得都着迷了。
  61. 着重著重zhuó zhòngđộng từ, tính từnhấn mạnh, chú trọng工作的着重点。
  62. 督促dū cùđộng từthúc giục已经布置了的工作,应当认真督促检查。
  63. 瞄准瞄準miáo zhǔnđộng từnhắm vào, nhắm bắn
  64. dèngHán-Việt: trừngđộng từnhìn chằm chằm老秦瞪了她一眼,嫌她多嘴。
  65. 瞬间瞬間shùn jiāntrạng từ, cụm từtrong chốc lát, khoảnh khắc
  66. 瞻仰zhān yǎngchiêm ngưỡng, nhìn cung kính瞻仰遗容
  67. 知觉知覺zhī juédanh từtri giác失去了知觉。
  68. 知足常乐知足常樂zhī zú cháng lèđộng từbiết đủ thì vui
  69. 短促duǎn cùtrạng từngắn ngủi, cấp bách短促的访问
  70. 石油shí yóudanh từdầu
  71. 矿产礦產kuàng chǎndanh từkhoáng sản
  72. 码头碼頭mǎ tóubến tàu水陆码头。
  73. 砍伐kǎn fáđộng từchặt, đốn (cây)
  74. zhuāndanh từgạch
  75. 破例pò lìphá lệ, ngoại lệ制度要严格遵守,不能破例。
  76. Hán-Việt: tạpđộng từđánh, đập,nện搬石头不小心,砸了脚了。
  77. 确保確保què bǎođộng từbảo đảm chắc chắn加强田间管理,确保粮食丰收。
  78. 确信確信què xìnđộng từ, danh từtin chắc我们确信共产主义一定能实现。
  79. 确切確切què qiètính từchính xác确切的保证。
  80. 确立確立què lìđộng từthiết lập确立共产主义世界观。
  81. 磁带磁帶cí dàibăng từ
  82. bàngHán-Việt: bảngdanh từ, động từbảng Anh搁在磅 上称一称。
  83. 磋商cuō shāngđộng từ, danh từbàn bạc, hội ý, trao đổi
  84. Hán-Việt: khảiđộng từgõ, đập碗边儿磕掉了一块。
  85. 磨合mó héđộng từchạy thử
  86. 示威shì wēiđộng từ, danh từthị uy, ra oai游行示威。
  87. 示意shì yìđộng từtỏ ý, ra hiệu护士指了指门,示意他把门关上。
  88. 示范示範shì fànđộng từ, danh từlàm mẫu示范操作。
  89. 礼尚往来禮尚往來lǐ shàng wǎng láidanh từ, động từlễ nghi qua lại, tương kính tương đãi
  90. 礼节禮節lǐ jiédanh từlễ độ, lễ phép
  91. 社区社區shè qūdanh từcộng đồng
  92. 祖先zǔ xiāndanh từtổ tiên始祖鸟是鸟类的祖先。
  93. 祖国祖國zǔ guódanh từ, danh từ riêngtổ quốc
  94. 祖父zǔ fùdanh từông nội
  95. 神仙shén xiāndanh từthần tiên
  96. 神圣神聖shén shèngtính từthiêng liêng, thần thánh南海诸岛是中国的神圣领土,不容侵犯。
  97. 神奇shén qítính từthần kỳ这些古代传说都被人们渲染上一层神奇的色彩。
  98. 神态神態shén tàidanh từdáng vẻ, thần thái
  99. 神气神氣shén qìdanh từ, tính từthần sắc, thần khí少先队员们带着鲜红的领巾,显得很神气。
  100. 神经神經shén jīngdanh từthần kinh
  101. 福利fú lìdanh từphúc lợi发展生产,福利人民。
  102. 福气福氣fú qì, fú qidanh từtốt phúc, may mắn, có phúc
  103. 私自sī zìmột mình, tự mình这是公物,不能私自拿走。
  104. 禿Hán-Việt: thốctrọc, trụi这篇文章煞尾处显得有点秃。
  105. 种子種子zhǒng zidanh từhạt革命的种子
  106. 种族種族zhǒng zúdanh từchủng tộc
  107. 种植種植zhòng zhíđộng từtrồng trọt, cấy ghép
  108. 科目kē mùdanh từkhoa, môn, môn học
  109. 租赁租賃zū lìnthuê, cho thuê这家公司向外租赁建筑机械。
  110. chèngHán-Việt: xứngcái cân
  111. 称号稱號chēng hàotước vị, danh hiệu他获得了先进工作者的称号。
  112. 称心如意稱心如意chèn xīn rú yìtrạng từvừa lòng đẹp ý
  113. 稠密chóu mìtính từdày đặc平原地带,村落稠密。
  114. 稻谷稻穀dào gǔdanh từlúa
  115. 稿件gǎo jiànbài viết, bài vở
  116. 空前绝后空前絕後kōng qián jué hòuHán-Việt: không tiền tuyệt hậutrạng từ, cụm từkhông bao giờ có
  117. 空想kōng xiǎngảo tưởng不要闭门空想,还是下去调查一下情况吧!
  118. 空洞kōng dòngtrỗ trống, suông空洞的说教。
  119. 空白kòng báitrỗ chống, lỗ hổng这项新产品为我国工业填补了一项空白。
  120. 空虚空虛kōng xūtính từ vị ngữtrống rỗng, rỗng tuếch后方空虚。

Học 2.497 từ HSK 6 trong ngữ cảnh thật

Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng