HSK6
Từ vựng HSK 6 — trang 18
Cấp cao nhất: 5.000 từ và thành ngữ
- Từ mới cấp này
- 2.497
- Tích luỹ
- 5.000
- Tương đương
- C2
Danh sách 2.497 từ vựng HSK 6
Trang 18/21- 虚荣虛榮xū rónghư vinh不慕虚荣
- 蚂蚁螞蟻mǎ yǐdanh từkiến蚂蚁虽然小,但它们团结合作,力量非常大。
- 蛋白质蛋白質dàn bái zhìdanh từprotein
- 蜡烛蠟燭là zhúdanh từcây nến, nến
- 融化róng huàđộng từtan, hòa tan
- 融洽róng qiàcụm từ, tính từhòa hợp, hòa thuận
- 血压血壓xuè yādanh từhuyết áp
- 行列háng lièhàng这家工厂经过整顿,已经进入了同类企业的先进行列。
- 行政xíng zhèngdanh từhành chính行政单位。
- 衔接銜接xián jiēđộng từgắn liền, nối tiếp两个阶段必须衔接。
- 衣裳yī shangdanh từquần áo
- 补偿補償bǔ chángđộng từbồi thường, đền bù
- 补救補救bǔ jiùdanh từbổ cứu, cứu vãn
- 补贴補貼bǔ tiēdanh từ, động từtiền trợ cấp
- 表决表決biǎo juéđộng từbiểu quyết, bầu付表决。
- 表彰biǎo zhāngđộng từkhen ngợi
- 表态表態biǎo tàiđộng từbaày tỏ thái độ明确表态
- 衬托襯托chèn tuōđộng từlàm nền, tôn lên, tương phản làm nổi bật
- 衰老shuāi lǎotính từlão hóa
- 衰退shuāi tùiđộng từ, danh từtừ chối
- 衷心zhōng xīntính từchân thành衷心的感谢
- 被动被動bèi dòngtính từbị động
- 被告bèi gàodanh từ, động từbị cáo
- 袭击襲擊xí jīđộng từ, danh từbố giáp, tập kích
- 裁判cái pàndanh từ, động từtrọng tài足球裁判。
- 裁员裁員cái yuáncụm động-tângiảm biên chế, cắt giảm nhân viên
- 裁缝裁縫cái féngmay vá虽是布衫布裤,但裁缝得体。
- 装卸裝卸zhuāng xièđộng từdỡ hàng, bốc dỡ他会装卸自行车。
- 装备裝備zhuāng bèiđộng từ, danh từtrang thiết bị这些武器可以装备一个营。
- 要命yào mìngtính từ vị ngữmất mạng, chết người这人真要命,火车都快开了,他还不来。
- 要点要點yào diǎndanh từnội dung chính战略要点
- 要素yào sùyếu tố
- 覆盖覆蓋fù gàiđộng từ, danh từche phủ没有覆盖,水土容易流失。
- 见义勇为見義勇為jiàn yì yǒng wéiHán-Việt: kiến nghĩa dũng vicụm từgiám làm việc nghĩa
- 见多识广見多識廣jiàn duō shí guǎnghiểu biết sâu rộng
- 见解見解jiàn jiědanh từkiến giải, cách nhìn他对于中医的理论很有些新的见解。
- 见闻見聞jiàn wéndanh từhiểu biết, sự từng trải增长见闻。
- 观光觀光guān guāngtham quan他陪同我们在上海各处观光了一番。
- 规划規劃gūi huàkế hoạch, quy hoạch兴修水利问题,应当全面规划。
- 规格規格gūi gédanh từquy cách, kiểu mẫu接待来宾的规格很高。
- 规章規章gūi zhāngđiều lệ, huấn thị, quy tắc规章制度
- 规范規範gūi fàntính từ vị ngữ, danh từquy tắc, kiểu mẫu用新的社会道德来规范人们的行动。
- 视力視力shì lìdanh từthị giác
- 视线視線shì xiàndanh từđường nhìn, tầm mắt
- 视野視野shì yědanh từphạm vi nhìn, tầm nhìn
- 视频視頻shì píndanh từvideo, đoạn phim
- 觉悟覺悟jué wùgiác ngộ, tỉnh ngộ经过学习,大家的觉悟都提高了。
- 觉醒覺醒jué xǐngthức tỉnh
- 角落jiǎo luòdanh từgóc, xó xỉnh在祖国的每一个角落里,人们都在从事社会主义建设。
- 解体解體jiě tǐđộng từgiải thể外国资本主义的侵入,曾对中国的封建经济起了解体的作用。
- 解剖jiě pōuđộng từmổ xẻ
- 解放jiě fànggiaải phóng解放生产力。
- 解散jiě sànđộng từgiải tán队伍解散后,大家都在操场上休息喝水。
- 解除jiě chúbỏ, xua tan, giải trừ解除顾虑。
- 解雇解僱jiě gùđộng từđuổi việc, xa thải
- 触犯觸犯chù fànđộng từxúc phạm, xâm phạm不能触犯人民的利益。
- 言论言論yán lùndanh từngôn luận, lời bàn
- 警告jǐng gàođộng từ, danh từcảnh cáo
- 警惕jǐng tìđộng từcảnh giác提高警惕,保卫祖国。
- 譬如pì rútrạng từví dụ
- 计较計較jì jiàoso bì, tính toán我不同你计较,等你气平了再说。
- 认可認可rèn kěđộng từ, danh từ, cụm từcho phép, đồng ý点头认可。
- 认定認定rèn dìngđộng từcho rằng, nhận định马克思主义认定一切事物都是在矛盾中不断向前发展的。
- 讥笑譏笑jī xiào调侃Vchâm biếm, nhạo báng, chế giễu
- 讨好討好tǎo hǎođộng từlấy lòng, nịnh bợ, làm hài lòng
- 让步讓步ràng bùcụm động-tânnhượng bộ, nhường bước不向无理要求让步。
- 记性記性jì xingdanh từtrí nhớ记性好。
- 记载記載jì zǎiđộng từ, danh từghi lại, ghi chép我读过一篇当时写下的记载。
- 许可許可xǔ kěđộng từ, danh từgiấy phép
- 论坛論壇lùn tándanh từdiễn đàn这是最近论坛上引起激烈争论的问题。
- 论证論證lùn zhèngđộng từ, danh từluận chứng, chứng minh经过调查论证, 综合研究,确定具体措施。
- 设想設想shè xiǎngđộng từ, danh từtưởng tượng不堪设想。
- 设立設立shè lìđộng từthiết lập
- 设置設置shè zhìđộng từ, danh từthiết lập会场里设置了收音机和扩音器。
- 访问訪問fǎng wèndanh từ, động từphỏng vấn, thăm我访问了这座英雄的城市。
- 证书證書zhèng shūdanh từgiấy chứng nhận结婚证书
- 证实證實zhèng shíđộng từchứng thực通过实践而发现真理,又通过实践而证实真理。
- 评估評估píng gūđộng từ, danh từđánh giá
- 评论評論píng lùnđộng từ, danh từbình luận, nhận xét评论好坏。
- 识别識別shí biéđộng từ, danh từphân biệt识别真伪.
- 诈骗詐騙zhà piànđộng từlừa dối, lừa bịp诈骗钱财
- 诉讼訴訟sù sòngdanh từtố tụng
- 试图試圖shì túđộng từtính toán, thử, định
- 试验試驗shì yànđộng từthực nghiệm, thử nghiệm新办法要经过试验然后推广。
- 诚挚誠摯chéng zhìtính từchân thành, thân ái会谈是在诚挚友好的气氛中进行的。
- 话筒話筒huà tǒngdanh từmicrophone
- 诞生誕生dàn shēngđộng từ, danh từ riêngra đời, sinh ra1949年10月1日,中华人民共和国诞生了。
- 诞辰誕辰dàn chéndanh từngày sinh nhật
- 诧异詫異chà yìngạc nhiên听了这突如其来的消息,我们都十分诧异。
- 诬陷誣陷wū xiànđộng từvu cáo, hãm hại
- 误差誤差wù chādanh từlỗi相对误差
- 误解誤解wù jiěđộng từ, danh từhiểu lầm我没这个意思,你误解了。
- 诱惑誘惑yòu huòdanh từ, động từquyến rũ, mê hoặc用资产阶级生活方式诱惑青年。
- 请帖請帖qǐng tiědanh từthiệp mời
- 请教請教qǐng jiàođộng từthỉnh giáo, xin chỉ bảo我想请教您一件事。
- 请柬請柬qǐng jiǎnthiệp mời
- 请示請示qǐng shìđộng từxin chỉ thị这件事须请示上级后才能决定。
- 诸位諸位zhū wèicụm từcác ngài, các vị诸位有何意见,请尽量发表。
- 诽谤誹謗fěi bàngnói xấu, phỉ báng, gièm pha恶意诽谤
- 课题課題kè tídanh từtên bài, đầu đề科研课题。
- 调剂調劑tiáo jìđộng từ, danh từđiều chỉnh娱乐可以调剂精神。
- 调动調動diào dòngđộng từđiều động, đổi, thay đổi调动群众的生产积极性。
- 调和調和tiáo héđộng từhòa giải他认为在这个原则问题上没有调和的余地。
- 调料調料tiáo liàodanh từđò gia vị
- 调节調節tiáo jiéđộng từđiều tiết, điều chỉnh经过水库的调节,航运条件大为改善。
- 调解調解tiáo jiěđộng từhòa giải调解纠纷
- 谅解諒解liàng jiědanh từ, động từlượng thứ, thông cảm大家应当互相谅解,搞好关系。
- 谋求謀求móu qiúđộng từtìm kiếm谋求解决办法。
- 谜语謎語mí yǔcâu đố
- 谢绝謝絕xiè juéđộng từtừ chối khéo, khước từ, xin miễn谢绝参观。
- 谣言謠言yáo yándanh từtin vịt, tin nhảm
- 谦逊謙遜qiān xùnkhiêm tốn
- 谴责譴責qiǎn zéđộng từlên án世界进步舆论都谴责侵略者的挑衅。
- 豪迈豪邁háo màitính từkhí phách hào hùng豪迈的革命气概。
- 贝壳貝殼bèi kédanh từvỏ sò, vỏ ốc
- 负担負擔fù dāndanh từ, động từgánh nặng思想负担
- 财务財務cái wùdanh từtài vụ财务管理。
- 财富財富cái fùdanh từsự giàu có自然财富。
- 财政財政cái zhèngdanh từtài chính财政收入。
- 责怪責怪zé guàikhiển trách是我没说清楚,不能责怪他。
Học 2.497 từ HSK 6 trong ngữ cảnh thật
Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng