HSK6

Từ vựng HSK 6 — trang 16

Cấp cao nhất: 5.000 từ và thành ngữ

Từ mới cấp này
2.497
Tích luỹ
5.000
Tương đương
C2

Danh sách 2.497 từ vựng HSK 6

Trang 16/21
  1. 空隙kòng xìkhe hở, lúc rảnh rỗi工人们利用生产空隙加紧学习。
  2. 穿越chuān yuèđộng từvượt qua, vượt
  3. 突破tū pòđộng từđột phá对这个问题的研究又有新的突破。
  4. 窍门竅門qiào méndanh từbí quyết, mẹo, thủ thuật
  5. cuànHán-Việt: soán, thoánđộng từlủi, chuồn, chạy toán loạn抱头鼠窜。
  6. Hán-Việt: oadanh từ, động từ, lượng từtổ, ổ这炉子真碍事,给它挪个窝儿。
  7. 立交桥立交橋lì jiāo qiáocầu vượt
  8. 立体立體lì tǐdanh từ, tính từlập thể立体图形。
  9. 立场立場lì chǎngdanh từlập trường
  10. 立方lì fāngdanh từ, động từhình lập phương
  11. 立足lì zúđộng từdừng chân, chỗ dựa, chỗ đứng立足基层,面向群众。
  12. shùHán-Việt: thụthẳng đứng竖着再挖一道沟。
  13. 竞赛競賽jìng sàidanh từcuộc thi开展社会主义劳动竞赛。
  14. 竞选競選jìng xuǎnđộng từtranh cử, vận động bầu cử
  15. 章程zhāng chéngdanh từchương trình, điều lệ
  16. 童话童話tóng huàdanh từtruyện cổ tích
  17. 竭尽全力竭盡全力jié jìn quán lìđộng từdốc toàn lực
  18. duānHán-Việt: đoandanh từ, động từđầu, đầu mút把问题都端出来讨论。
  19. 端午节端午節duān wǔ jiédanh từ riêngTết Đoan Ngọ
  20. 端正duān zhèngcân đối, đều đặn, ngay ngắn字写得端端正正。
  21. 符号符號fú hàodanh từký hiệu文字是记录语言的符号
  22. 笨拙bèn zhuōtính từvụng về笨拙的动作给人留下深刻的印象。
  23. 笼罩籠罩lǒng zhàođộng từbao phủ朦胧的月光笼罩着原野。
  24. 等候děng hòuđộng từđợi等候远方归来的亲人。
  25. 等级等級děng jídanh từcấp bậc, đẳng cấp按商品等级规定价格。
  26. kuāngHán-Việt: khuôngdanh từgiỏ, sọt编竹筐儿。
  27. 答复答覆dá fùdanh từ, động từ, cụm từđáp lại会给你一个满意的答复的。
  28. 答辩答辯dá biàndanh từbào chữa, biện hộ, biện luận法庭上允许被告答辩。
  29. 策划策劃cè huàdanh từchuẩn bị, lập kế hoạch这部影片怎么个拍法,请你来策划一下。
  30. 策略cè lvèsách lược谈话要策略一点。
  31. 筛选篩選shāi xuǎnđộng từsàng lọc, sàng chọn
  32. 筹备籌備chóu bèichuẩn bị,trù bị1913年,中国教育部组成国语统一筹备会,校定注音字母,出版《国音字典》。
  33. 签署簽署qiān shǔđộng từký tên, ký
  34. 简体字簡體字jiǎn tǐ zìdanh từchữ giản thể
  35. 简化簡化jiǎn huàdanh từ, động từđơn giản hóa简化手续。
  36. 简要簡要jiǎn yàocụm từgiản đơn, giản yếu简要的介绍。
  37. 简陋簡陋jiǎn lòutính từthô sơ, sơ sài
  38. 算数算數suàn shùđộng từtính, đếm以前的不算数,从现在算起。
  39. 管辖管轄guǎn xiáđộng từquản lý, cai quản直辖市由国务院直接管辖。
  40. 籍贯籍貫jí guànquê quán
  41. 类似類似lèi sìtính từ, danh từna ná, tương tự, giống找出犯错误的原因,避免再犯类似的错误。
  42. 粉末fěn mòdanh từbụi, phấn,bột金属粉末
  43. 粉碎fěn sùivỡ nát, vỡ tan tành粉碎敌人的进攻
  44. 粉色fěn sètính từmàu hồng
  45. Hán-Việt: lạpdanh từ, lượng từhạt, viên三粒子弹。
  46. 粗鲁粗魯cū lǔtính từ, danh từthô lỗ他是个火性人,说话粗鲁,你别介意。
  47. zhōuHán-Việt: dụcdanh từcháo江米粥
  48. 精华精華jīng huádanh từtinh hoa, tinh túy取其精华,去其糟粕。
  49. 精密jīng mìtính từ, danh từtỉ mỉ, tinh vi精密的观察是科学研究的基础。
  50. 精心jīng xīntính từchăm chú, chuyên tâm精心培育良种。
  51. 精打细算精打細算jīng dǎ xì suàncụm từtính toán tỉ mỉ
  52. 精益求精jīng yì qiú jīngHán-Việt: tinh ích cầu tinhđã giỏi còn muốn giỏi hơn
  53. 精确精確jīng quètính từ, danh từchuẩn xác, chính xác论点精确,语言明快。
  54. 精简精簡jīng jiǎnđộng từrút gọn, tinh giản精简节约。
  55. 精致精緻jīng zhìtính từ vị ngữtinh xảo, đẹp đẽ展览会上的工艺品件件都很精致。
  56. 精通jīng tōngđộng từtinh thông, thông thạo, giỏi精通医理。
  57. 糟蹋zāo tà, zāo tađộng từlãng phí, làm hại小心剪裁,别把料子糟蹋了。
  58. 系列xì lièdanh từhàng loạt一系列事实已证明他的话是对的。
  59. 素质素質sù zhí, sù zhìdanh từtố chất提高军事素质。
  60. 素食sù shídanh từ, động từăn chay, chế độ ăn chay
  61. 索取suǒ qǔđộng từđòi hỏi, yêu cầu, xin
  62. 索性suǒ xìngđộng từ, trạng từ, tính từdứt khoát找了几个地方都没有找着,索性不再找了。
  63. 紧迫緊迫jǐn pòtính từcaấp bách, gấp rút形势十分紧迫。
  64. 繁体字繁體字fán tǐ zìdanh từchữ phồn thể
  65. 繁华繁華fán huátính từphồn hoa, sầm uất王府井是北京繁华的商业街。
  66. 繁忙fán mángtính từbận rộn工作繁忙
  67. 繁殖fán zhíđộng từsinh sôi, nẩy nở
  68. 纠正糾正jiū zhèngđộng từuốn nắn, sửa chữa
  69. 纠纷糾紛jiū fēndanh từtranh chấp, bất hòa调解纠纷。
  70. 纤维纖維xiān wéidanh từsợi
  71. 约束約束yuē shùđộng từ, danh từhạn chế这种口头协议约束不了他们。
  72. 级别級別jí biédanh từtrình độ
  73. 纪要紀要jì yàodanh từkỷ yếu, tóm tắt新闻纪要。
  74. 纯洁純潔chún jiétính từ vị ngữtinh khiết心地纯洁。
  75. 纯粹純粹chún cùitính từ, trạng từtinh khiết, thuần khiết陶器是用比较纯粹的黏土制成的。
  76. 纲领綱領gāng lǐngdanh từcương lĩnh, chính cương纲领性文件
  77. 纳闷儿納悶兒nà mèn rđộng từbồn chồn, bối rối, khó hiểu他听说有上海来的长途电话找他,一时想不出是谁,心里有些纳闷儿。
  78. 纵横縱橫zòng héngtrạng từ, động từ, danh từtung hoành, ngang dọc红军长驱二万五千余里,纵横十一个省。
  79. 纺织紡織fǎng zhīdệt vải纺织工艺
  80. 纽扣儿紐扣兒niǔ kòu ércúc áo
  81. 线索線索xiàn suǒdanh từđầu mối, manh mối找到了破案的线索。
  82. 绅士紳士shēn shìdanh từthân sĩ
  83. 细胞細胞xì bāodanh từtế bào
  84. 细致細緻xì zhìtính từtỉ mỉ工作细致。
  85. 细菌細菌xì jūndanh từvi khuẩn
  86. 终止終止zhōng zhǐđộng từ, danh từchấm dứt终止活动
  87. 终点終點zhōng diǎnđiểm kết thúc, điểm cuối cùng
  88. 终究終究zhōng jiūchung quy, cuối cùng一个人的力量终究有限。
  89. 终身終身zhōng shēntrạng từsuốt đời终身大事(关系一生的大事情,多指婚姻)。
  90. 经纬經緯jīng wěidanh từkinh độ và vĩ độ
  91. 经费經費jīng fèidanh từkinh phí, tiền chi tiêu
  92. 绑架綁架bǎng jiàdanh từbắt cóc
  93. 结局結局jié júkết cục, kết quả
  94. 结晶結晶jié jīngkết tinh劳动的结晶。
  95. 结算結算jié suànkết toán, quyết toán
  96. 给予給予jǐ yǔđộng từdành cho, cho给予帮助。
  97. 络绎不绝絡繹不絕luò yì bù juélũ lượt kéo đến
  98. 绝望絕望jué wàngđộng từtuyệt vọng面对如此困难的局面,他感到绝望。
  99. 统治統治tǒng zhìdanh từ, động từquyền, thống trị统治阶级
  100. 统筹兼顾統籌兼顧tǒng chóu jiān gùdanh từtính toán mọi bề
  101. 统统統統tǒng tǒngtất cả
  102. 统计統計tǒng jìdanh từthống kê把人数统计一下。
  103. xiùHán-Việt: thêu绣花儿
  104. 继承繼承jì chéngđộng từkế thừa, kế tục继承先烈的遗业。
  105. 维护維護wéi hùđộng từduy trì维护党的团结和统一。
  106. 维持維持wéi chíđộng từduy trì维持秩序
  107. 维生素維生素wéi shēng sùvitamin
  108. 缓和緩和huǎn héxoa dịu, hòa dịu紧张的心情慢慢缓和下来了。
  109. 编织編織biān zhīđộng từbện, đan, tết编织毛衣。
  110. 缘故緣故yuán gùdanh từnguyên do, duyên cớ他到这时候还没来,不知什么缘故。
  111. 缠绕纏繞chán ràođộng từ, danh từquấn, quấn quanh电磁铁的上面缠绕着导线。
  112. 缴纳繳納jiǎo nànộp, giao nộp缴纳公粮。
  113. 缺口quē kǒudanh từchỗ hổng碗边儿上碰了个缺口儿。
  114. 缺席quē xíđộng từvắng mặt因事缺席。
  115. 缺陷quē xiàndanh từkhuyết điểm
  116. guànHán-Việt: quándanh từhộp,vại, lọ, bình茶叶罐儿。
  117. 罕见罕見hǎn jiàntính từ vị ngữhiếm thấy, ít, ít thấy罕见的现象。
  118. 罢工罷工bà gōngđộng từ, danh từđình công
  119. 罪犯zùi fàndanh từtội phạm
  120. 美妙měi miàotính từtuyệt vời, tươi đẹp美妙的青春。

Học 2.497 từ HSK 6 trong ngữ cảnh thật

Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng