HSK6
Từ vựng HSK 6 — trang 7
Cấp cao nhất: 5.000 từ và thành ngữ
- Từ mới cấp này
- 2.497
- Tích luỹ
- 5.000
- Tương đương
- C2
Danh sách 2.497 từ vựng HSK 6
Trang 7/21- 学位學位xué wèidanh từhọc vị
- 学说學說xué shuōdanh từhọc thuyết
- 宁愿寧願nìng yuàn, níng yuàntrạng từthà, thà rằng宁愿牺牲,也不退却。
- 宁肯寧肯nìng kěnđộng từ, cụm từthà, thà rằng
- 宇宙yǔ zhòudanh từvũ trụ
- 守护守護shǒu hùđộng từbảo vệ战士们日夜守护着祖国的边疆。
- 安宁安寧ān níngdanh từ, tính từ vị ngữyên ổn
- 安置ān zhìđộng từ, danh từbố trí ổn thỏa, ổn định这批新来的同志都得到了适当的安置
- 安详安詳ān xiángêm đềm举止安详
- 完备完備wán bèitính từhoàn toàn工具完备。
- 完毕完畢wán bìđộng từhoàn tất操练完毕。
- 宏伟宏偉hóng wěitính từto lớn hào hùng, hùng vĩ宏伟的蓝图
- 宏观宏觀hóng guāntính từvĩ mô对市场进行宏观调控。
- 宗教zōng jiàodanh từtôn giáo
- 宗旨zōng zhǐdanh từtôn chỉ, mục đích全心全意为人民服务是我军的唯一宗旨。
- 官方guān fāngđịnh ngữchính thức官方消息
- 定义定義dìng yìdanh từđịnh nghĩa
- 定期dìng qītrạng từ, động từtheo kỳ hạn, định kỳ定期召开代表大会。
- 实事求是實事求是shí shì qiú shìđộng từthực tế, cầu thị
- 实力實力shí lìdanh từsức mạnh实力雄厚。
- 实惠實惠shí hùitính từ vị ngữlợi ích thực tế你送他实用的东西比送陈设品要实惠些。
- 实施實施shí shīđộng từthực hiện
- 实行實行shí xíngđộng từthực hiện
- 实质實質shí zhìdanh từbản chất, thực chất问题的实质。
- 审判審判shěn pànđộng từ, danh từxét xử
- 审查審查shěn chádanh từ, động từxem xét, thẩm tra审查提案。
- 审理審理shěn lǐđộng từxét xử, xem xét
- 审美審美shěn měicụm động-tân, danh từthẩm mỹ
- 客户客戶kè hùdanh từkhách hàng展销的新产品受到国内外客户的欢迎。
- 宣扬宣揚xuān yángđộng từtuyên dương宣扬好人好事。
- 宣誓xuān shìlời thề举手宣誓。
- 宪法憲法xiàn fǎdanh từhiến pháp
- 宫殿宮殿gōng diàndanh từcung điện
- 宰zǎiHán-Việt: tế; tểgiết, mổ, làm thịt杀猪宰羊
- 家喻户晓家喻戶曉jiā yù hù xiǎođộng từnhà nhà đều biết
- 家属家屬jiā shǔdanh từngười nhà
- 家常jiā chángtính từ, danh từviệc thường ngày, chuyện nhà她们俩谈起家常来。
- 容器róng qìdanh từthùng chứa
- 容忍róng rěnđộng từtha thứ他的错误行为使人不能容忍。
- 容纳容納róng nàđộng từchứa修建了一个可以容纳上千床位的疗养院。
- 容貌róng màodanh từtướng mạo, vẻ ngoài容貌端正
- 宽容寬容kuān róngkhoan dung, độ lượng
- 宽敞寬敞kuān changtính từrộng lớn这 间屋子很宽敞。
- 寂静寂靜jì jìngtính từvắng vẻ, trống trải寂静无声。
- 寄托寄託jì tuōđộng từgửi gắm,ký thác作者把自己的思想、情感寄托在剧中主人翁身上。
- 密封mì fēngniêm phong, dán kín用白蜡密封瓶口以防药物发潮或挥发。
- 密度mì dùđộ dày, mật độ果树的密度不宜太大。
- 富裕fù yùtính từgiàu có农民一天天地富裕起来。
- 寒暄hán xuānđộng từhàn huyên, hỏi han宾主寒暄了一阵,便转入正题。
- 寓言yù yántruyện ngụ ngôn
- 对付對付dùi fuđộng từđương đầu, đối phó学了几个月的文化,看信也能对付了。
- 对应對應dùi yìngtính từ, danh từphù hợp, đối ứng, tương ứng对应措施
- 对抗對抗dùi kàngđối kháng, đối đầu不能对同志的批评抱对抗情绪。
- 对照對照dùi zhàoso sánh, đối chiếu你拿这个标准对照一下自己,看看差距有多大。
- 对称對稱dùi chèndanh từ, tính từtính cân xứng
- 对立對立dùi lìđộng từ, danh từsự đối lập不能把工作和学习对立起来看。
- 对策對策dùi cèdanh từbiện pháp đối phó商量对策
- 对联對聯dùi liándanh từcâu đối
- 寺庙寺廟sì miàodanh từđền chùa每年春节我都会去附近的寺庙烧香祈福。
- 寻觅尋覓xún mìđộng từtìm kiếm
- 导向導向dǎo xiànghướng dẫn宣传工作对社会潮流的导向极为重要。
- 导弹導彈dǎo dàndanh từ, động từhỏa tiễn, đạn đạo
- 导航導航dǎo hángdanh từdẫn dđường, hướng dẫn
- 封建fēng jiàntính từ, danh từphong kiến封建剥削
- 封锁封鎖fēng suǒphong tỏa, bao vây, chặn经济封锁
- 封闭封閉fēng bìdanh từ, động từđóng chặt lại大雪封闭了道路。
- 将军將軍jiāng jūntướng quân他当众将了我一军,要我表演舞蹈。
- 将就將就jiāng jiuđộng từtạm chấp nhận, chịu đựng
- 将近將近jiāng jìntrạng từsắp tới, gần tới中国有将近四千年的有文字可考的历史。
- 尊严尊嚴zūn yándanh từtôn nghiêm尊严的讲台。
- 小心翼翼xiǎo xīn yì yìHán-Việt: tiểu tâm dực dựctrạng từdè dặt, cẩn thận từng li từng tí
- 尖端jiān duāndanh từ, tính từmũi nhọn, đỉnh điểm尖端科学。
- 尖锐尖銳jiān rùitính từnhọn把锥子磨得非常尖锐。
- 尚且shàng qiětrạng từngay cả, còn, vẫn
- 尝试嘗試cháng shìđộng từthử他们为了解决这个问题,尝试过各种办法
- 就业就業jiù yècụm động-tâncó công ăn việc làm, đi làm
- 就职就職jiù zhíđộng từnhận chức nhậm chức
- 就近jiù jìntrạng từlân cận, vùng phụ cận蔬菜、肉类等副食品都是采取就近生产、就近供应的办法。
- 尴尬尷尬gān gàtính từvụng về
- 尸体屍體shī tǐthi thể, tử thi
- 局势局勢jú shìthế cuộc, tình hình
- 局部jú bùcục bộ, bộ phận局部地区有小阵雨。
- 局限jú xiàndanh từhạn chế, giới hạn提倡艰苦朴素,不能只局限在生活问题上。
- 局面jú miàndanh từcục diện这家商店局面虽不大,货色倒齐全。
- 屁股pì gudanh từđít胡蜂的屁股上有刺。
- 层出不穷層出不窮céng chū bù qióngliên tiếp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp好人好事层出不穷
- 层次層次céng cìdanh từtrình tự, cấp độ房子面积还可以,就是朝向和层次不理想。
- 居住jū zhùđộng từcư chú, sống他家一直居住在北京。
- 居民jū míndanh từcư dân, người ở
- 屈服qū fúdanh từkhuất phục
- 屏幕píng mùdanh từmàn hình
- 屏障píng zhàngdanh từ, động từrào chắn燕山山地和西山山地是北京天然的屏障。
- 屑xièHán-Việt: tiếtvụn, nhỏ屑 屑 。
- 展望zhǎn wàngnhìn ra xa他爬上山顶,向四周展望。
- 展现展現zhǎn xiànđộng từbày ra, hiện ra走进大门,展现在眼前的是一个宽广的庭院。
- 展示zhǎn shìđộng từtruưng bày作品展示了人物的内心活动
- 屡次屢次lǚ cìtrạng từnhiều lần, liên tiếp他们屡次创造新纪录。
- 履行lǚ xíngđộng từthuực hiện, thực thi履行诺言。
- 山脉山脈shān màidanh từrặng núi, dãy núi
- 岁月歲月sùi yuèdanh từnăm tháng艰苦斗争的岁月。
- 岂有此理豈有此理qǐ yǒu cǐ lǐcụm từlẽ nào lại như vậy
- 岔chàHán-Việt: xáđộng từ, danh từquẹo,ngoặt, rẽ她越说越伤心,嗓音都岔 了。
- 岗位崗位gǎng wèidanh từcương vị, vị trí công tác坚守工作岗位。
- 岩石yán shídanh từđá
- 岳母yuè mǔmẹ vợ
- 峡谷峽谷xiá gǔkhe hẹp, hẻm núi, khe sâu
- 崇拜chóng bàiđộng từtôn sùng, sùng bái
- 崇敬chóng jìngyêu mến, kính yêu革命英雄永远被人民崇敬。
- 崇高chóng gāotính từcao cả崇高的敬礼。
- 崩溃崩潰bēng kùiđộng từtan vỡ, sụp đổ
- 崭新嶄新zhǎn xīntính từ vị ngữmới tinh崭新的大楼
- 川流不息chuān liú bù xīcụm từ, tính từ vị ngữnhư nước chảy, tấp lập
- 州zhōuHán-Việt: châudanh từchâu ( đơn vị hành chính)
- 巡逻巡邏xún luóđi tuần
- 巢穴cháo xuédanh từhang ổ, chốn ẩn náu
- 工艺品工藝品gōng yì pǐndanh từđồ thủ công
- 巩固鞏固gǒng gùđộng từcủng cố, làm cho kiên cố巩固工农联盟
- 差别差別chā biédanh từkhác nhau缩小三大差别。
- 巴不得bā bu deđộng từước gì, chỉ mong他巴不得立刻回到自己岗位上。
- 巴结巴結bā jienịnh bợ他工作很巴结
Học 2.497 từ HSK 6 trong ngữ cảnh thật
Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng