HSK6
Từ vựng HSK 6 — trang 8
Cấp cao nhất: 5.000 từ và thành ngữ
- Từ mới cấp này
- 2.497
- Tích luỹ
- 5.000
- Tương đương
- C2
Danh sách 2.497 từ vựng HSK 6
Trang 8/21- 巷xiàngHán-Việt: hạngdanh từngõ hẻm一条小巷 。
- 布告佈告bù gàodanh từ, động từbản thông báo张贴布告
- 布局佈局bù júdanh từbố cục画面布局匀称
- 布置佈置bù zhìđộng từsắp xếp布置会场
- 师范師範shī fàndanh từ, động từgương sáng, gương tốt为世师范。
- 帐篷帳篷zhàng pengdanh từlều
- 带领帶領dài lǐngđộng từdẫn dắt老同学带领新同学去见老师。
- 幅度fú dùbiên độ,mức độ产品质量有较大幅度的提高。
- 幢zhuàngHán-Việt: trảnglượng từcăn, tòa, ngôi经幢 。
- 干劲幹勁gàn jìndanh từlòng hăng hái, tinh thần hăng hái鼓足干劲,力争上游。
- 干扰干擾gān rǎođộng từ, danh từcan thiệp他正在备课,我不便去干扰他。
- 干旱乾旱gān hàntính từkhô今年的夏天特别炎热,很多地方都出现了严重的干旱。
- 干涉gān shèđộng từ, danh từcan thiệp互不干涉内政
- 干预干預gān yùđộng từ, danh từtham dự, tham gia, can dự
- 平凡píng fántính từ vị ngữbình thường他们在平凡的工作中做出了不平凡的成绩。
- 平原píng yuánđồng bằng冲积平原
- 平坦píng tǎntính từbằng phẳng宽阔平坦的马路。
- 平庸píng yōngtầm thường, bình thường
- 平行píng xíngdanh từ, trạng từsong song平行机关。
- 平面píng miàndanh từmặt bằng, mặt phẳng
- 年度nián dùdanh từnăm会计年度。
- 并列並列bìng lièđộng từ, tính từdđặt cạnh nhau, đặt ngang nhau这是并列的两个分句
- 并非並非bìng fēitrạng từ, động từkhông
- 幼稚yòu zhìtính từnon nớt, ấu trĩ幼稚的想法。
- 广阔廣闊guǎng kuòtính từrộng lớn, bát ngát农村是一个广阔的天地。
- 庄严莊嚴zhuāng yántính từ, động từtrang nghiêm雄伟、庄严的人民英雄纪念碑。
- 庄稼莊稼zhuāng jiadanh từmùa màng, nông sản
- 庄重莊重zhuāng zhòngtính từtrang trọng在严肃的场合你要放庄重点儿。
- 床单床單chuáng dāndanh từkhăn trải giường我需要换一套干净的床单。
- 序言xù yánlời nói đầu
- 应邀應邀yìng yāotrạng từ, động từnhận lời mời应邀前往
- 应酬應酬yìng chouđộng từ, danh từtiệc thân mật今天晚上有个应酬。
- 庞大龐大páng dàtính từ vị ngữto lớn开支庞大。
- 废墟廢墟fèi xūdanh từđống hoang, đống đổ nát大地震后,整个城市成了废墟。
- 废寝忘食廢寢忘食fèi qǐn wàng shícụm từquên ăn quên ngủ
- 废除廢除fèi chúđộng từbãi bỏ, hủy bỏ废除农奴制。
- 座右铭座右銘zuò yòu míngdanh từlời răn, lời cách ngôn
- 庸俗yōng sútính từ vị ngữdung tục, tầm thường作风庸俗
- 廉洁廉潔lián jiétính từtrong sạch, liêm khiết廉洁奉公。
- 延伸yán shēnđộng từ, danh từmở rộng这条铁路一直延伸到国境线。
- 延期yán qīđộng từdời ngày, kéo dài thời hạn
- 延续延續yán xùđộng từtiếp tục
- 开展開展kāi zhǎnđộng từ, tính từtriển khai, mở rộng一 年一 度的春节花展,明天开展。
- 开拓開拓kāi tuòkhai phá, mở rộng这一年短篇小说的创作道路开拓得更广阔了。
- 开支開支kāi zhīđộng từ, danh từtrả tiền, chi tiêu不应当用的钱,坚决不开支。
- 开明開明kāi míngtính từ, danh từkhai sáng, văn minh,tiến bộ开明士绅。
- 开朗開朗kāi lǎngtính từrộng rãi, thoáng mát, sáng sủa胸怀开朗,精神焕发。
- 开辟開闢kāi pìđộng từmở,sáng lập,khai thác开辟航线。
- 开采開採kāi cǎiđộng từkhai thác, đào, bới开采地下资源。
- 开阔開闊kāi kuòmở mang, mở rộng雄鹰在开阔的天空中翱翔。
- 开除開除kāi chúđộng từkhai trừ, đuổi, đuổi ra他被公司开除了。
- 异常異常yì chángtính từ, trạng từdị thường神色异常
- 弊病bì bìngtệ nạn, tai hại, sai lầm克服弊病。
- 弊端bì duāndanh từtệ nạn, tai hại消除弊端。
- 引导引導yǐn dǎođộng từ, cụm từhướng dẫn主人引导记者参观了几个主要车间。
- 引擎yǐn qíngdanh từđộng cơ
- 引用yǐn yòngđộng từtrích dẫn引用古书上的话。
- 弥漫彌漫mí mànđộng từdày đặc, mù mịt, bao phủ烟雾弥漫。
- 弥补彌補mí bǔbù đắp, đền bù不可弥补的损失。
- 弦xiánHán-Việt: huyềndây cung, dây đàn
- 弱点弱點ruò diǎnnhược điểm
- 弹性彈性tán xìngdanh từ, tính từđộ co giãn弹性立场
- 强制強制qiáng zhìđộng từ, danh từthực thi, thi hành, cưỡng chế强制执行。
- 强迫強迫qiáng pò, qiǎng pòđộng từép buộc个人意见不要强迫别人接受。
- 归根到底歸根到底gūi gēn dào dǐxét đến cùng, suy nghĩ cho cùng
- 归还歸還gūi huánđộng từtrả về, trả lại向图书馆借书,要按时归还。
- 当事人當事人dāng shì réndanh từngười có liên quan, đương sự
- 当代當代dāng dàiđịnh ngữngày nay, đương đại当代文学
- 当初當初dāng chūdanh từlúc đầu, hồi đó当初这里是一片汪洋。
- 当前當前dāng qiángiới từhiện tại当前的任务
- 当务之急當務之急dāng wù zhī jídanh từviệc khẩn cấp trước mắt
- 当场當場dāng chǎngtrạng từtại chỗ他当场就把这种新的技术表演了一次。
- 当选當選dāng xuǎnđộng từtrúng cử他再次当选为工会主席。
- 当面當面dāng miàntrạng từtrước mặt当面说清楚
- 形态形態xíng tàidanh từhình dáng意识形态。
- 彩票cǎi piàodanh từvé xổ số
- 往事wǎng shìdanh từquá khứ回忆往事
- 往常wǎng chángtính từ, trạng từmọi khi, thường ngày今天因为有事,所以比往常回来得晚。
- 征收徵收zhēng shōuđộng từtrưng thu征收商业税
- 征服zhēng fúchinh phục征服自然
- 徒弟tú dìđồ đệ
- 得不偿失得不償失dé bù cháng shīcụm từhại nhiều hơn lợi, lợi ít hại nhiều
- 得力dé lìđược lợi得力于平时的勤学苦练。
- 得天独厚得天獨厚dé tiān dú hòugặp may mắn, được ưu ái
- 得罪dé zùiđắc tội他做了很多得罪人的事儿。
- 徘徊pái huáiđộng từlưỡng lự, chần chừ
- 循序渐进循序漸進xún xù jiàn jìnđộng từ, cụm từtiêến hành theo trật tự
- 循环循環xún huándanh từtuần hoàn血液循环
- 微不足道wēi bù zú dàoHán-Việt: vi bất túc đạocụm từkhông có ý nghĩa
- 微观微觀wēi guānvi mô微观考察
- 心得xīn détâm đắc参观的心得。
- 心态心態xīn tàitâm trạng
- 心灵心靈xīn língdanh từ, tính từtâm linh我的心灵像长了翅膀一样飞到了祖国的边疆。
- 心甘情愿心甘情願xīn gān qíng yuàncụm từtâm nguyện, tự nguyện
- 心疼xīn téngđộng từthương, không nỡ, tiếc
- 心眼儿心眼兒xīn yǎn r5nội tâm, trong lòng大妈看到这未来的儿媳妇,打心眼儿里高兴。
- 心血xīn xuèdanh từtâm huyết, tâm sức费尽心血。
- 忌讳忌諱jì hùikiêng kỵ在学习上,最忌讳的是有始无终。
- 忍受rěn shòuđộng từchịu đựng无法忍受。
- 忍耐rěn nàidanh từkiên nhẫn, nhẫn lại
- 志气志氣zhì qìdanh từchí khí志气昂扬
- 忙碌máng lùđộng từbận rộn为了大伙儿的事情, 他一天到晚忙碌。
- 忠实忠實zhōng shítrung thành忠实的信徒
- 忠诚忠誠zhōng chéngtính từ, danh từtrung thành对事业无限忠诚。
- 忧郁憂鬱yōu yùdanh từ, tính từbuồn thương, sầu muộn神情忧郁
- 快活kuài huovui sướng, sung sướng提前完成了任务,心里觉得很快活。
- 忽略hū lüèđộng từbỏ qua只追求数量,忽略了质量。
- 思念sī niànnhớ
- 思索sī suǒđộng từsuy nghĩ思索问题。
- 思维思維sī wéidanh từ, động từtư duy, suy nghĩ再三思维。
- 怠慢dài mànlãnh đạm, thờ ơ, lạnh nhạt怠慢之处,请多包涵。
- 急于求成急於求成jí yú qiú chéngcụm từvội vàng mong đạt được thành công
- 急切jí qiètính từcấp thiết急切间找不着适当的人。
- 急剧急劇jí jùtính từcấp tốc, nhanh chóng气温急剧下降。
- 急功近利jí gōng jìn lìHán-Việt: cấp công cận lợicụm từchỉ vì cái trước mắt
- 急躁jí zàotính từluống cuống, hấp tấp, nôn nóng一听说事情弄糟了,他就急躁起来了。
- 性命xìng mìngdanh từtính mạng性命攸关。
- 性感xìng gǎndanh từ, tính từgợi cảm, hấp dẫn, khiêu gợi
- 性能xìng néngdanh từtính năng这种插秧机构造简单,性能良好。
- 总和總和zǒng hédanh từtổng hợp, tổng số三个月产量的总和。
Học 2.497 từ HSK 6 trong ngữ cảnh thật
Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng